Aston Villa F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 19 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 5, Hull City A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 28
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- Darren Bond, England
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- WDWDL Hull City A.F.C.
- 27' 0-1 J. Bowen
- 37' 0-2 Evandro · K. Grosicki
- 40' Kevin Stewart
- 45' Conor Hourihane
- 45' Markus Henriksen
- 45' ▲ R. McKenzie ▼ J. de Wijs
- 45' J. Chester · C. Hourihane 1-2
- HT1-2
- 58' Birkir Bjarnason
- 59' ▲ A. Green ▼ A. Adomah
- 59' ▲ A. El Ghazi ▼ A. Adomah
- 64' T. Abraham 2-2
- 73' ▲ D. Batty ▼ Evandro
- 75' ▲ J. Kodjia ▼ B. Bjarnason
- 84' Jarrod Bowen
- 90'+1 ▲ E. Lichaj ▼ J. Bowen
- FT2-2
Đội hình
- 28L. Kalinić 6.0
- 21A. Hutton 6.8
- 3N. Taylor 6.9
- 24T. Elphick 6.9
- 5J. Chester ⚽ 7.2
- 20B. Bjarnason ▼ 75' 6.1
- 37A. Adomah ▼ 59' 6.8
- 14C. Hourihane ⇢ 7.2
- 7J. McGinn 7.0
- 11Y. Bolasie 6.7
- 18T. Abraham ⚽ 7.5
Dự bị 7
- 19A. Green ▲ 59' 6.8
- 22A. El Ghazi ▲ 59' 6.8
- 26J. Kodjia ▲ 75' 6.5
- 12J. Steer
- 17K. Davis
- 27Ahmed El Mohamady
- 30K. Hause
- 1D. Marshall 5.8
- 23S. Kingsley 6.7
- 4J. de Wijs ▼ 45' 6.6
- 17T. Kane 6.9
- 5R. Burke 6.8
- 7Evandro ⚽ ▼ 73' 7.4
- 22M. Henriksen 6.6
- 6K. Stewart 6.8
- 14K. Grosicki ⇢ 6.7
- 29C. Martin 6.7
- 20J. Bowen ⚽ ▼ 90' 7.5
Dự bị 7
- 27R. McKenzie ▲ 45' 6.5
- 18D. Batty ▲ 73' 7.1
- 2E. Lichaj ▲ 90'
- 9N. Dicko
- 11M. Milinković
- 12G. Long
- 25F. Campbell
Thống kê
02⚑7
⚑530
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm12
2Trúng đích4
11Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc5
0Việt vị2
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
463Chuyền bóng313
360Chuyền chính xác210
78%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
52Trận đấu49
87Ghi được68
69Thủng lưới75
1.67Bàn thắng mỗi trận1.39
13Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn27
49Hiệp hai37