Hull City A.F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

Hull City A.F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-3 Aston Villa F.C. tại Championship, 6 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 1, hòa 5, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
Andy Madley, England
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 7' Evandro 1-0
  2. 14' 1-1 T. Elphick · J. Grealish
  3. HT1-1
  4. 67' N. Dicko F. Campbell
  5. 67' M. Milinković T. Kane
  6. 67' A. Green A. Adomah
  7. 70' 1-2 Ahmed El Mohamady · C. Hourihane
  8. 75' 1-3 A. Hutton · Ahmed El Mohamady
  9. 76' Alan Hutton
  10. 77' R. Hepburn-Murphy J. Kodjia
  11. 83' B. Bjarnason J. Grealish
  12. 86' W. Keane Evandro
  13. 90' Birkir Bjarnason
  14. FT1-3

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: N. Adkins
  1. 1D. Marshall 5.4
  2. 2E. Lichaj 6.7
  3. 23S. Kingsley 6.1
  4. 4J. de Wijs 6.5
  5. 17T. Kane ▼ 67' 6.4
  6. 5R. Burke 6.1
  7. 7Evandro ▼ 86' 7.3
  8. 22M. Henriksen 6.3
  9. 18D. Batty 6.6
  10. 25F. Campbell ▼ 67' 6.5
  11. 20J. Bowen 6.6

Dự bị 7

  1. 9N. Dicko ▲ 67' 6.5
  2. 11M. Milinković ▲ 67' 6.5
  3. 19W. Keane ▲ 86' 6.8
  4. 6K. Stewart
  5. 12G. Long
  6. 15A. MacDonald
  7. 16J. Irvine
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Bruce
  1. 12J. Steer 6.7
  2. 21A. Hutton 7.9
  3. 3N. Taylor 6.9
  4. 24T. Elphick 7.4
  5. 5J. Chester 6.8
  6. 6G. Whelan 6.8
  7. 27Ahmed El Mohamady 7.8
  8. 37A. Adomah ▼ 67' 7.0
  9. 14C. Hourihane 7.4
  10. 10J. Grealish ▼ 83' 7.5
  11. 26J. Kodjia ▼ 77' 6.7

Dự bị 7

  1. 19A. Green ▲ 67' 6.4
  2. 29R. Hepburn-Murphy ▲ 77' 6.5
  3. 20B. Bjarnason ▲ 83' 6.1
  4. 8H. Lansbury
  5. 16J. Bree
  6. 25G. Gardner
  7. 31M. Bunn

Thống kê

004
220
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm9
3Trúng đích5
5Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị0
12Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
443Chuyền bóng428
337Chuyền chính xác334
76%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

49Trận đấu52
68Ghi được87
75Thủng lưới69
1.39Bàn thắng mỗi trận1.67
11Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu