Hull City A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Manchester United F.C.

Hull City A.F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 17' S. Ajayi 1-0
  2. 34' Patrick Dorgu
  3. 38' N. Mendy · R. Slater 2-0
  4. 42' Matt Crooks
  5. HT2-0
  6. 46' M. Rashford P. Dorgu
  7. 64' P. McNair S. Ajayi
  8. 64' L. Herrington N. Mendy
  9. 67' K. Mainoo Y. Tielemans
  10. 67' B. Sesko Andrey Santos
  11. 70' C. Drameh L. Coyle
  12. 71' L. Millar E. Stroud
  13. 80' D. Dalot N. Mazraoui
  14. 80' S. Lacey M. Cunha
  15. 85' M. Targett R. Giles
  16. 90'+6 Liam Millar
  17. FT2-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 19K. Tzolakis 8.2
  2. 2L. Coyle ▼ 70' 7.2
  3. 6S. Ajayi ▼ 64' 7.7
  4. 15J. Egan 7.7
  5. 32N. Mendy ▼ 64' 8.0
  6. 3R. Giles ▼ 85' 7.2
  7. 10M. Belloumi 6.9
  8. 25M. Crooks 7.2
  9. 27R. Slater 7.2
  10. 21E. Stroud ▼ 71' 7.0
  11. 9O. McBurnie 6.6

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 17P. McNair ▲ 64' 6.6
  3. 18C. Drameh ▲ 70' 6.6
  4. 23M. Targett ▲ 85' 6.9
  5. 22L. Herrington ▲ 64' 7.0
  6. 29L. Gourna-Douath
  7. 26K. Dowell
  8. 14J. Hjerto-Dahl
  9. 7L. Millar ▲ 71' 6.7
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 1S. Lammens 6.6
  2. 3N. Mazraoui ▼ 80' 6.2
  3. 5H. Maguire 7.2
  4. 26A. Heaven 6.2
  5. 23L. Shaw 6.3
  6. 18Y. Tielemans ▼ 67' 6.6
  7. 17Andrey Santos ▼ 67' 7.2
  8. 19B. Mbeumo 6.2
  9. 8B. Fernandes 7.3
  10. 13P. Dorgu ▼ 46' 5.5
  11. 10M. Cunha ▼ 80' 5.9

Dự bị 9

  1. 12K. Darlow
  2. 2D. Dalot ▲ 80' 6.9
  3. 6L. Martinez
  4. 15L. Yoro
  5. 37K. Mainoo ▲ 67' 6.6
  6. 11J. Zirkzee
  7. 9M. Rashford ▲ 46' 6.5
  8. 30B. Sesko ▲ 67' 6.3
  9. 31S. Lacey ▲ 80' 6.3

Thống kê

021
610
28%Kiểm soát bóng72%
8Dứt điểm21
4Trúng đích5
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn8
1Phạt góc6
0Việt vị3
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
5Cứu thua2
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
257Chuyền bóng669
180Chuyền chính xác588
70%Chính xác chuyền88%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 8 - 1 +7 12
2
Manchester City F.C.
4 8 - 2 +6 12
3
Leeds United A.F.C.
4 7 - 3 +4 8
4
Hull City A.F.C.
4 5 - 2 +3 8
5
Brighton & Hove Albion
4 13 - 5 +8 7
6
Chelsea F.C.
4 10 - 9 +1 7
7
Brentford F.C.
4 7 - 4 +3 6
8
Liverpool F.C.
4 6 - 4 +2 6
9
Everton F.C.
4 5 - 3 +2 6
10
Ipswich Town F.C.
4 7 - 10 -3 6
11
Nottingham Forest F.C.
4 4 - 4 0 5
12
Newcastle United
4 7 - 8 -1 5
13
Manchester United F.C.
4 7 - 7 0 4
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
4 3 - 5 -2 4
15
AFC Bournemouth
4 6 - 7 -1 3
16
Crystal Palace F.C.
4 6 - 11 -5 3
17
Tottenham Hotspur
4 0 - 5 -5 2
18
Fulham F.C.
4 4 - 7 -3 1
19
Aston Villa F.C.
4 1 - 7 -6 1
20
Coventry City F.C.
4 0 - 10 -10 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

11Trận đấu11
12Ghi được22
8Thủng lưới15
1.09Bàn thắng mỗi trận2
5Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn6
6Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu