Manchester United F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Hull City A.F.C.

Manchester United F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-0 Hull City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 5, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 14' Ander Herrera Á. di María
  2. 16' C. Smalling 1-0
  3. 35' S. Aluko H. Ben Arfa
  4. 42' W. Rooney · R. van Persie 2-0
  5. HT2-0
  6. 66' R. van Persie · Ander Herrera 3-0
  7. 70' R. Falcao R. van Persie
  8. 74' D. Fletcher A. Valencia
  9. 75' D. Meyler R. Brady
  10. 75' S. Quinn M. Diamé
  11. FT3-0

Đội hình

Manchester United F.C.
  1. 1De Gea
  2. 5M. Rojo
  3. 12C. Smalling
  4. 16M. Carrick
  5. 25A. Valencia ▼ 74'
  6. 18A. Young
  7. 31M. Fellaini
  8. 7Á. di María ▼ 14'
  9. 20R. van Persie ▼ 70'
  10. 10W. Rooney
  11. 8Mata

Dự bị 7

  1. 21Ander Herrera ▲ 14'
  2. 9R. Falcao ▲ 70'
  3. 24D. Fletcher ▲ 74'
  4. 11A. Januzaj
  5. 13A. Lindegaard
  6. 42T. Blackett
  7. 33P. McNair
Hull City A.F.C.
  1. 1A. McGregor
  2. 21M. Dawson
  3. 6C. Davies
  4. 5J. Chester
  5. 26A. Robertson
  6. 34H. Ben Arfa ▼ 35'
  7. 27Ahmed El Mohamady
  8. 14J. Livermore
  9. 17M. Diamé ▼ 75'
  10. 18N. Jelavić
  11. 11R. Brady ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 24S. Aluko ▲ 35'
  2. 7D. Meyler ▲ 75'
  3. 29S. Quinn ▲ 75'
  4. 2L. Rosenior
  5. 4A. Bruce
  6. 16E. Jakupovic
  7. 8T. Huddlestone

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
71Ghi được39
44Thủng lưới59
1.61Bàn thắng mỗi trận0.89
14Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu