Manchester United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hull City A.F.C.

Manchester United F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-1 Hull City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 5, 2014. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 5, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 22' N. Vidić P. Jones
  2. 31' J. Wilson · M. Fellaini 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. Fryatt S. Long
  5. 46' Y. Sagbo L. Rosenior
  6. 61' J. Wilson 2-0
  7. 63' 2-1 M. Fryatt
  8. 64' R. van Persie J. Wilson
  9. 70' R. Giggs T. Lawrence
  10. 81' J. Livermore Ahmed El Mohamady
  11. 86' R. van Persie 3-1
  12. FT3-1

Đội hình

Manchester United F.C.
  1. 1De Gea
  2. 28A. Büttner
  3. 12C. Smalling
  4. 4P. Jones ▼ 22'
  5. 16M. Carrick
  6. 25A. Valencia
  7. 31M. Fellaini
  8. 34T. Lawrence ▼ 70'
  9. 44A. Januzaj
  10. 26S. Kagawa
  11. 47J. Wilson ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 15N. Vidić ▲ 22'
  2. 20R. van Persie ▲ 64'
  3. 11R. Giggs ▲ 70'
  4. 8Mata
  5. 18A. Young
  6. 40B. Amos
  7. 38M. Keane
Hull City A.F.C.
  1. 16E. Jakupovic
  2. 2L. Rosenior ▼ 46'
  3. 3M. Figueroa
  4. 6C. Davies
  5. 4A. Bruce
  6. 29S. Quinn
  7. 10R. Koren
  8. 27Ahmed El Mohamady ▼ 81'
  9. 7D. Meyler
  10. 21S. Long ▼ 46'
  11. 17G. Boyd

Dự bị 7

  1. 12M. Fryatt ▲ 46'
  2. 20Y. Sagbo ▲ 46'
  3. 14J. Livermore ▲ 81'
  4. 8T. Huddlestone
  5. 18N. Jelavić
  6. 22S. Harper
  7. 23A. Fayé

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 102 - 37 +65 86
2
Liverpool F.C.
38 101 - 50 +51 84
3
Chelsea F.C.
38 71 - 27 +44 82
4
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 68 - 41 +27 79
5
Everton F.C.
38 61 - 39 +22 72
6
Tottenham Hotspur
38 55 - 51 +4 69
7
Manchester United F.C.
38 64 - 43 +21 64
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 46 +8 56
9
Stoke City
38 45 - 52 -7 50
10
Newcastle United
38 43 - 59 -16 49
11
Crystal Palace F.C.
38 33 - 48 -15 45
12
Swansea City A.F.C.
38 54 - 54 0 42
13
West Ham United
38 40 - 51 -11 40
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 41 - 60 -19 38
15
Aston Villa F.C.
38 39 - 61 -22 38
16
Hull City A.F.C.
38 38 - 53 -15 37
17
West Bromwich Albion
38 43 - 59 -16 36
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 28 - 62 -34 33
19
Fulham F.C.
38 40 - 85 -45 32
20
Cardiff City F.C.
38 32 - 74 -42 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu48
95Ghi được60
57Thủng lưới64
1.73Bàn thắng mỗi trận1.25
22Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn18
57Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu