Hull City A.F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-3 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2013. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- LWDWL Manchester United F.C.
- 4' J. Chester 1-0
- 13' D. Meyler 2-0
- 18' ▲ A. Januzaj ▼ Rafael
- 19' 2-1 C. Smalling · W. Rooney
- 26' 2-2 W. Rooney
- HT2-2
- 46' ▲ R. Koren ▼ D. Meyler
- 46' ▲ S. Harper ▼ A. McGregor
- 62' ▲ J. Hernández ▼ D. Fletcher
- 66' 2-3 J. Chesterphản lưới
- 73' ▲ G. Boyd ▼ M. Figueroa
- 78' ▲ M. Carrick ▼ A. Young
- FT2-3
Đội hình
- 1A. McGregor ▼ 46'
- 3M. Figueroa ▼ 73'
- 6C. Davies
- 4A. Bruce
- 5J. Chester
- 8T. Huddlestone
- 27Ahmed El Mohamady
- 7D. Meyler ▼ 46'
- 14J. Livermore
- 20Y. Sagbo
- 9D. Graham
Dự bị 7
- 10R. Koren ▲ 46'
- 22S. Harper ▲ 46'
- 17G. Boyd ▲ 73'
- 2L. Rosenior
- 12M. Fryatt
- 15P. McShane
- 23A. Fayé
- 1De Gea
- 3P. Evra
- 6J. Evans
- 2Rafael ▼ 18'
- 12C. Smalling
- 25A. Valencia
- 18A. Young ▼ 78'
- 24D. Fletcher ▼ 62'
- 23T. Cleverley
- 10W. Rooney
- 19D. Welbeck
Dự bị 7
- 44A. Januzaj ▲ 18'
- 14J. Hernández ▲ 62'
- 16M. Carrick ▲ 78'
- 13A. Lindegaard
- 15N. Vidić
- 22Fábio
- 26S. Kagawa
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 37 | +65 | 86 | |
| 2 | 38 | 101 - 50 | +51 | 84 | |
| 3 | 38 | 71 - 27 | +44 | 82 | |
| 4 | 38 | 68 - 41 | +27 | 79 | |
| 5 | 38 | 61 - 39 | +22 | 72 | |
| 6 | 38 | 55 - 51 | +4 | 69 | |
| 7 | 38 | 64 - 43 | +21 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 46 | +8 | 56 | |
| 9 | 38 | 45 - 52 | -7 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 59 | -16 | 49 | |
| 11 | 38 | 33 - 48 | -15 | 45 | |
| 12 | 38 | 54 - 54 | 0 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 14 | 38 | 41 - 60 | -19 | 38 | |
| 15 | 38 | 39 - 61 | -22 | 38 | |
| 16 | 38 | 38 - 53 | -15 | 37 | |
| 17 | 38 | 43 - 59 | -16 | 36 | |
| 18 | 38 | 28 - 62 | -34 | 33 | |
| 19 | 38 | 40 - 85 | -45 | 32 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu55
60Ghi được95
64Thủng lưới57
1.25Bàn thắng mỗi trận1.73
15Giữ sạch lưới22
18Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai57