Hull City A.F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- KCOM Stadium, Hull
- Trọng tài
- Jonathan Moss, England
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- LLWDW Manchester United F.C.
- 23' Marouane Fellaini
- HT0-0
- 48' ▲ S. Maloney ▼ R. Snodgrass
- 60' ▲ H. Mkhitaryan ▼ A. Martial
- 71' Tom Huddlestone
- 71' ▲ M. Rashford ▼ Mata
- 76' Wayne Rooney
- 77' David Meyler
- 83' ▲ H. Maguire ▼ A. Hernández
- 90' Marcus Rashford
- 90'+4 ▲ C. Smalling ▼ W. Rooney
- 90'+2 0-1 M. Rashford · W. Rooney
- FT0-1
Đội hình
- 16E. Jakupovic 7.5
- 6C. Davies 8.2
- 3A. Robertson 6.7
- 8T. Huddlestone 7.1
- 27Ahmed El Mohamady 6.9
- 10R. Snodgrass ▼ 48' 6.5
- 7D. Meyler 7.6
- 14J. Livermore 7.1
- 11S. Clucas 7.1
- 9A. Hernández ▼ 83' 6.6
- 20A. Diomande 6.4
Dự bị 7
- 15S. Maloney ▲ 48' 6.7
- 5H. Maguire ▲ 83' 6.3
- 12D. Kuciak
- 29J. Bowen
- 36G. Olley
- 37J. Clackstone
- 39B. Hinchliffe
- 1David de Gea 7.2
- 23L. Shaw 7.3
- 3E. Bailly 7.7
- 25A. Valencia 7.4
- 27M. Fellaini 7.7
- 8Mata ▼ 71' 6.9
- 17D. Blind 7.7
- 6P. Pogba 8.1
- 9Z. Ibrahimović 7.2
- 10W. Rooney ⇢ ▼ 90' 7.3
- 11A. Martial ▼ 60' 6.6
Dự bị 7
- 22H. Mkhitaryan ▲ 60' 6.9
- 19M. Rashford ⚽ ▲ 71' 7.4
- 12C. Smalling ▲ 90'
- 18A. Young
- 20S. Romero
- 21Ander Herrera
- 28M. Schneiderlin
Thống kê
02⚑1
⚑630
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm29
2Trúng đích9
4Chệch đích12
2Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm15
2Bị chặn8
1Phạt góc6
0Việt vị1
9Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
8Cứu thua2
394Chuyền bóng615
305Chuyền chính xác542
77%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu65
50Ghi được106
91Thủng lưới50
1.09Bàn thắng mỗi trận1.63
6Giữ sạch lưới29
26Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai58