Manchester United F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-0 Hull City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 5, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Trọng tài
- Mike Jones, England
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- DWDLD Hull City A.F.C.
- 13' Oumar Niasse
- HT0-0
- 46' ▲ W. Rooney ▼ M. Carrick
- 55' ▲ C. Smalling ▼ P. Jones
- 62' ▲ Mata ▼ H. Mkhitaryan
- 66' ▲ A. Ranocchia ▼ J. Tymon
- 69' ▲ A. Hernández ▼ O. Niasse
- 72' ▲ O. Elabdellaoui ▼ Evandro
- 79' Sam Clucas
- 81' Lazar Marković
- 84' Wayne Rooney
- 89' David Meyler
- FT0-0
Đội hình
- 1David de Gea 7.1
- 5M. Rojo 7.7
- 4P. Jones ▼ 55' 7.4
- 16M. Carrick ▼ 46' 6.9
- 25A. Valencia 6.7
- 22H. Mkhitaryan ▼ 62' 6.4
- 17D. Blind 7.5
- 21Ander Herrera 7.2
- 6P. Pogba 8.0
- 9Z. Ibrahimović 7.2
- 19M. Rashford 6.8
Dự bị 7
- 10W. Rooney ▲ 46' 6.6
- 12C. Smalling ▲ 55' 7.0
- 8Mata ▲ 62' 6.6
- 11A. Martial
- 14J. Lingard
- 18A. Young
- 20S. Romero
- 16E. Jakupovic 8.3
- 21M. Dawson 7.2
- 5H. Maguire 7.6
- 3A. Robertson 7.5
- 28J. Tymon ▼ 66' 6.8
- 8T. Huddlestone 7.4
- 40Evandro ▼ 72' 6.9
- 7D. Meyler 7.0
- 11S. Clucas 6.6
- 50L. Marković 6.7
- 24O. Niasse ▼ 69' 6.0
Dự bị 7
- 13A. Ranocchia ▲ 66' 7.0
- 9A. Hernández ▲ 69' 6.7
- 14O. Elabdellaoui ▲ 72' 6.6
- 15S. Maloney
- 20A. Diomande
- 23D. Marshall
- 29J. Bowen
Thống kê
01⚑7
⚑140
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm6
6Trúng đích2
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
7Phạt góc1
6Việt vị1
20Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
2Cứu thua6
634Chuyền bóng314
538Chuyền chính xác228
85%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
65Trận đấu46
106Ghi được50
50Thủng lưới91
1.63Bàn thắng mỗi trận1.09
29Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn26
58Hiệp hai35