Hull City A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester United F.C.

Hull City A.F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-1 Manchester United F.C. tại League Cup, 26 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Semi-finals
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
Jonathan Moss, England
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 11' Phil Jones
  2. 35' T. Huddlestone11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 59' L. Marković J. Bowen
  5. 64' Evandro S. Maloney
  6. 66' 1-1 P. Pogba
  7. 70' A. Hernández A. Diomande
  8. 79' W. Rooney J. Lingard
  9. 85' O. Niasse · D. Meyler 2-1
  10. 87' Marcos Rojo
  11. 90'+2 M. Fellaini M. Rashford
  12. FT2-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 23D. Marshall 6.6
  2. 21M. Dawson 7.5
  3. 5H. Maguire 7.6
  4. 28J. Tymon 6.3
  5. 15S. Maloney ▼ 64' 6.7
  6. 8T. Huddlestone 7.4
  7. 7D. Meyler 7.1
  8. 11S. Clucas 6.5
  9. 24O. Niasse 7.1
  10. 20A. Diomande ▼ 70' 6.5
  11. 29J. Bowen ▼ 59' 6.6

Dự bị 7

  1. 50L. Marković ▲ 59' 6.8
  2. 40Evandro ▲ 64' 6.8
  3. 9A. Hernández ▲ 70' 6.6
  4. 12D. Kuciak
  5. 14O. Elabdellaoui
  6. 3A. Robertson
  7. 17J. Weir
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: José Mourinho
  1. 1De Gea 6.3
  2. 36M. Darmian 6.4
  3. 5M. Rojo 6.7
  4. 12C. Smalling 6.9
  5. 4P. Jones 7.0
  6. 16M. Carrick 6.5
  7. 21Ander Herrera 6.7
  8. 6P. Pogba 6.9
  9. 14J. Lingard ▼ 79' 7.1
  10. 9Z. Ibrahimović 7.0
  11. 19M. Rashford ▼ 90' 6.4

Dự bị 7

  1. 10W. Rooney ▲ 79' 6.5
  2. 27M. Fellaini ▲ 90'
  3. 8Mata
  4. 20S. Romero
  5. 22H. Mkhitaryan
  6. 23L. Shaw
  7. 24T. Fosu-Mensah

Thống kê

006
1020
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm8
5Trúng đích2
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
6Phạt góc10
1Việt vị3
10Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
456Chuyền bóng392
366Chuyền chính xác297
80%Chính xác chuyền76%

So sánh

46Trận đấu65
50Ghi được106
91Thủng lưới50
1.09Bàn thắng mỗi trận1.63
6Giữ sạch lưới29
26Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu