Hull City A.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Hull City A.F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2015. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 23' A. Januzaj Á. di María
  2. HT0-0
  3. 59' M. Fellaini A. Young
  4. 70' A. Hernández J. Chester
  5. 71' S. Aluko D. NDoye
  6. 73' J. Wilson Mata
  7. 86' A. Robertson D. Meyler
  8. FT0-0

Đội hình

Hull City A.F.C.
  1. 22S. Harper
  2. 21M. Dawson
  3. 15P. McShane
  4. 5J. Chester ▼ 70'
  5. 29S. Quinn
  6. 8T. Huddlestone
  7. 27Ahmed El Mohamady
  8. 7D. Meyler ▼ 86'
  9. 18N. Jelavić
  10. 28D. N'Doye
  11. 11R. Brady

Dự bị 7

  1. 9A. Hernández ▲ 70'
  2. 24S. Aluko ▲ 71'
  3. 26A. Robertson ▲ 86'
  4. 1A. McGregor
  5. 2L. Rosenior
  6. 4A. Bruce
  7. 20Y. Sagbo
Manchester United F.C.
  1. 32Víctor Valdés
  2. 5M. Rojo
  3. 12C. Smalling
  4. 4P. Jones
  5. 25A. Valencia
  6. 18A. Young ▼ 59'
  7. 7Á. di María ▼ 23'
  8. 8Mata ▼ 73'
  9. 17D. Blind
  10. 21Ander Herrera
  11. 10W. Rooney

Dự bị 7

  1. 11A. Januzaj ▲ 23'
  2. 31M. Fellaini ▲ 59'
  3. 49J. Wilson ▲ 73'
  4. 13A. Lindegaard
  5. 20R. van Persie
  6. 33P. McNair
  7. 42T. Blackett

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
39Ghi được71
59Thủng lưới44
0.89Bàn thắng mỗi trận1.61
11Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu