Manchester City F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- WWDDD Brentford F.C.
- 36' Bernardo Silva
- HT0-0
- 60' ▲ P. Foden ▼ T. Reijnders
- 60' ▲ O. Marmoush ▼ R. Cherki
- 60' J. Doku 1-0
- 61' ▲ V. Janelt ▼ A. Hickey
- 68' ▲ D. Ouattara ▼ M. Damsgaard
- 74' Nico O'Reilly
- 75' E. Haaland 2-0
- 79' ▲ J. Henderson ▼ Y. Yarmolyuk
- 80' Kristoffer Ajer
- 88' Matheus Nunes
- 88' Jordan Henderson
- 90'+5 Omar Marmoush
- 90' ▲ Savinho ▼ J. Doku
- 90' O. Marmoush · E. Haaland 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 25G. Donnarumma 7.3
- 27M. Nunes 7.2
- 15M. Guehi 7.6
- 6N. Ake 6.9
- 33N. O'Reilly 6.3
- 4T. Reijnders ▼ 60' 6.9
- 20B. Silva 7.2
- 42A. Semenyo 8.3
- 10R. Cherki ▼ 60' 6.3
- 11J. Doku ⚽ ▼ 90' 10.0
- 9E. Haaland ⚽ ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 3R. Dias
- 21R. Ait-Nouri
- 8M. Kovacic
- 5J. Stones
- 47P. Foden ▲ 60' 6.6
- 7O. Marmoush ⚽ ▲ 60' 7.6
- 14Nico
- 26Savinho ▲ 90'
- 1C. Kelleher 9.2
- 33M. Kayode 6.2
- 20K. Ajer 6.7
- 22N. Collins 5.9
- 23K. Lewis-Potter 6.2
- 18Y. Yarmolyuk ▼ 79' 7.0
- 8M. Jensen 6.2
- 2A. Hickey ▼ 61' 7.0
- 24M. Damsgaard ▼ 68' 6.6
- 7K. Schade 6.2
- 9I. Thiago 6.3
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 6J. Henderson ▲ 79' 6.2
- 5E. Pinnock
- 10J. Dasilva
- 11R. Nelson
- 27V. Janelt ▲ 61' 6.3
- 4S. van den Berg
- 19D. Ouattara ▲ 68' 7.5
- 47K. Furo
Thống kê
04⚑10
⚑220
59%Kiểm soát bóng41%
25Dứt điểm4
10Trúng đích2
7Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
10Phạt góc2
0Việt vị2
8Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
2Cứu thua7
1.50Bàn thắng ngăn chặn1.50
463Chuyền bóng320
397Chuyền chính xác244
86%Chính xác chuyền76%
2.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu48
132Ghi được72
54Thủng lưới60
2.16Bàn thắng mỗi trận1.5
27Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn23
65Hiệp hai40