Manchester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Brentford F.C.

Manchester City F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WDDDW Brentford F.C.
  1. 1' 0-1 Y. Wissa
  2. 19' E. Haaland 1-1
  3. 32' E. Haaland · Ederson 2-1
  4. 42' Mateo Kovačić
  5. 45'+1 K. Schade Y. Wissa
  6. HT2-1
  7. 46' Rodri M. Kovačić
  8. 46' J. Gvardiol R. Lewis
  9. 47' Savinho
  10. 72' M. Roerslev K. Ajer
  11. 72' Fábio Carvalho V. Janelt
  12. 79' John Stones
  13. 82' Nathan Collins
  14. 84' Bernardo Silva J. Grealish
  15. 84' Rúben Dias J. Stones
  16. 84' Y. Yarmoliuk M. Damsgaard
  17. 90'+2 Matheus Nunes Savinho
  18. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.7
  2. 2K. Walker 7.0
  3. 5J. Stones ▼ 84' 6.2
  4. 25M. Akanji 7.0
  5. 82R. Lewis ▼ 46' 7.3
  6. 8M. Kovačić ▼ 46' 6.7
  7. 19İ. Gündoğan 7.2
  8. 26Savinho ▼ 90' 7.2
  9. 17K. De Bruyne 7.5
  10. 10J. Grealish ▼ 84' 7.3
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.5

Dự bị 9

  1. 16Rodri ▲ 46' 7.2
  2. 24J. Gvardiol ▲ 46' 7.0
  3. 20Bernardo Silva ▲ 84' 6.3
  4. 3Rúben Dias ▲ 84' 6.7
  5. 27Matheus Nunes ▲ 90'
  6. 18S. Ortega
  7. 11J. Doku
  8. 47P. Foden
  9. 87J. McAtee
Brentford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.9
  2. 20K. Ajer ▼ 72' 6.7
  3. 4S. van den Berg 6.9
  4. 5E. Pinnock 7.2
  5. 22N. Collins 6.9
  6. 23K. Lewis-Potter 6.2
  7. 24M. Damsgaard ▼ 84' 6.9
  8. 6C. Nørgaard 7.3
  9. 27V. Janelt ▼ 72' 6.7
  10. 11Y. Wissa ▼ 45' 7.3
  11. 19B. Mbeumo 7.0

Dự bị 9

  1. 7K. Schade ▲ 45' 6.9
  2. 30M. Roerslev ▲ 72' 6.6
  3. 14Fábio Carvalho ▲ 72' 6.7
  4. 18Y. Yarmoliuk ▲ 84' 6.3
  5. 12H. Valdimarsson
  6. 28R. Trevitt
  7. 26Y. Konak
  8. 16B. Mee
  9. 21J. Meghoma

Thống kê

0312
310
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm8
7Trúng đích5
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
12Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi3
3Thẻ vàng1
5Cứu thua5
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
544Chuyền bóng468
485Chuyền chính xác398
89%Chính xác chuyền85%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu48
125Ghi được84
83Thủng lưới74
2.05Bàn thắng mỗi trận1.75
18Giữ sạch lưới9
41Trên 2.5 bàn28
65Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu