Manchester City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Brentford F.C.

Manchester City F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 16' 0-1 I. Toney · B. Mee
  2. 28' Bernardo Silva
  3. 29' Kevin De Bruyne
  4. 37' Erling Haaland
  5. 45'+1 P. Foden · M. Akanji 1-1
  6. HT1-1
  7. 62' C. Nørgaard V. Janelt
  8. 72' Bryan Mbeumo
  9. 74' Y. Wissa B. Mbeumo
  10. 84' João Cancelo
  11. 86' J. Álvarez João Cancelo
  12. 87' J. Dasilva F. Onyeka
  13. 90'+2 Mathias Jensen
  14. 90'+8 1-2 I. Toney · J. Dasilva
  15. FT1-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.2
  2. 5J. Stones 6.6
  3. 25M. Akanji 6.6
  4. 14Aymeric Laporte 7.7
  5. 7João Cancelo ▼ 86' 7.0
  6. 17K. De Bruyne 7.9
  7. 16Rodri 7.2
  8. 8İ. Gündoğan 6.7
  9. 20Bernardo Silva 7.2
  10. 9E. Haaland 6.9
  11. 47P. Foden 7.6

Dự bị 9

  1. 19J. Álvarez ▲ 86' 6.9
  2. 3Rúben Dias
  3. 4K. Phillips
  4. 80C. Palmer
  5. 10J. Grealish
  6. 82R. Lewis
  7. 26R. Mahrez
  8. 21Sergio Gómez
  9. 18S. Ortega
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.5
  2. 13M. Jørgensen 7.9
  3. 5E. Pinnock 6.9
  4. 16B. Mee 7.2
  5. 30M. Rasmussen 6.6
  6. 15F. Onyeka ▼ 87' 6.3
  7. 27V. Janelt ▼ 62' 6.7
  8. 8M. Jensen 6.3
  9. 3R. Henry 7.2
  10. 19B. Mbeumo ▼ 74' 6.6
  11. 17I. Toney ⚽2 7.9

Dự bị 9

  1. 6C. Nørgaard ▲ 62' 6.9
  2. 11Y. Wissa ▲ 74' 7.2
  3. 10J. Dasilva ▲ 87' 7.7
  4. 36E. Yarmolyuk
  5. 32T. Crama
  6. 34M. Cox
  7. 7Sergi Canós
  8. 14S. Ghoddos
  9. 23K. Lewis-Potter

Thống kê

0210
220
75%Kiểm soát bóng25%
29Dứt điểm10
6Trúng đích8
9Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm8
12Sút ngoài vòng cấm2
14Bị chặn1
10Phạt góc2
2Việt vị2
9Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
5Cứu thua5
622Chuyền bóng216
530Chuyền chính xác123
85%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu51
159Ghi được73
50Thủng lưới65
2.45Bàn thắng mỗi trận1.43
29Giữ sạch lưới16
41Trên 2.5 bàn24
86Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu