Manchester City F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- WWDDD Brentford F.C.
- 45'+2 John Stones
- 45'+2 Ben Mee
- HT0-0
- 60' Yoane Wissa
- 61' ▲ J. Doku ▼ O. Bobb
- 68' Ivan Toney
- 68' ▲ N. Maupay ▼ Y. Wissa
- 71' E. Haaland · J. Álvarez 1-0
- 77' ▲ K. Lewis-Potter ▼ Sergio Reguilón
- 77' ▲ M. Jensen ▼ V. Janelt
- 82' Kyle Walker
- 89' ▲ M. Kovačić ▼ J. Álvarez
- 89' ▲ M. Damsgaard ▼ F. Onyeka
- 89' ▲ S. Ghoddos ▼ M. Roerslev
- 90'+6 Mark Flekken
- FT1-0
Đội hình
- 31Ederson 7.5
- 2K. Walker 7.2
- 5J. Stones 7.9
- 3Rúben Dias 7.9
- 25M. Akanji 8.3
- 16Rodri 9.0
- 20Bernardo Silva 7.3
- 47P. Foden 7.6
- 19J. Álvarez ⇢ ▼ 89' 7.6
- 52O. Bobb ▼ 61' 7.2
- 9E. Haaland ⚽ 8.3
Dự bị 9
- 11J. Doku ▲ 61' 6.9
- 8M. Kovačić ▲ 89' 6.6
- 17K. De Bruyne
- 18S. Ortega
- 33S. Carson
- 6N. Aké
- 82R. Lewis
- 21Sergio Gómez
- 27Matheus Nunes
- 1M. Flekken 9.2
- 13M. Jørgensen 6.9
- 20K. Ajer 6.3
- 16B. Mee 7.2
- 30M. Roerslev ▼ 89' 6.6
- 15F. Onyeka ▼ 89' 7.5
- 6C. Nørgaard 6.9
- 27V. Janelt ▼ 77' 6.9
- 12Sergio Reguilón ▼ 77' 7.0
- 17I. Toney 6.9
- 11Y. Wissa ▼ 68' 7.2
Dự bị 9
- 7N. Maupay ▲ 68' 6.3
- 23K. Lewis-Potter ▲ 77' 6.3
- 8M. Jensen ▲ 77' 6.3
- 24M. Damsgaard ▲ 89' 6.7
- 14S. Ghoddos ▲ 89' 6.2
- 22N. Collins
- 21T. Strakosha
- 26S. Baptiste
- 33Y. Yarmoliuk
Thống kê
02⚑10
⚑140
70%Kiểm soát bóng30%
25Dứt điểm6
11Trúng đích2
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
10Phạt góc1
1Việt vị3
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng4
2Cứu thua9
712Chuyền bóng304
656Chuyền chính xác227
92%Chính xác chuyền75%
2.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
63Trận đấu47
158Ghi được66
62Thủng lưới80
2.51Bàn thắng mỗi trận1.4
20Giữ sạch lưới8
42Trên 2.5 bàn28
95Hiệp hai39