Brentford F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWDDD Brentford F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 21' N. Maupay · M. Flekken 1-0
- 31' Neal Maupay
- 45'+3 1-1 P. Foden
- HT1-1
- 53' 1-2 P. Foden · K. De Bruyne
- 70' 1-3 P. Foden · E. Haaland
- 71' ▲ J. Doku ▼ Bernardo Silva
- 76' ▲ K. Lewis-Potter ▼ M. Roerslev
- 76' ▲ Y. Yarmoliuk ▼ V. Janelt
- 77' ▲ M. Damsgaard ▼ M. Jensen
- 79' ▲ K. Ajer ▼ Sergio Reguilón
- 86' ▲ M. Kovačić ▼ E. Haaland
- 90'+1 ▲ S. Baptiste ▼ N. Maupay
- FT1-3
Đội hình
- 1M. Flekken ⇢ 9.7
- 22N. Collins 6.9
- 5E. Pinnock 6.6
- 16B. Mee 6.9
- 30M. Roerslev ▼ 76' 6.6
- 8M. Jensen ▼ 77' 6.3
- 6C. Nørgaard 6.3
- 27V. Janelt ▼ 76' 6.2
- 12Sergio Reguilón ▼ 79' 7.0
- 17I. Toney 6.2
- 7N. Maupay ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 23K. Lewis-Potter ▲ 76' 6.3
- 33Y. Yarmoliuk ▲ 76' 6.7
- 24M. Damsgaard ▲ 77' 6.9
- 20K. Ajer ▲ 79' 6.7
- 26S. Baptiste ▲ 90'
- 38E. Brierley
- 13M. Jørgensen
- 43B. Fredrick
- 21T. Strakosha
- 31Ederson 6.6
- 2K. Walker 7.3
- 3Rúben Dias 8.2
- 6N. Aké 7.2
- 24J. Gvardiol 7.6
- 16Rodri 8.3
- 20Bernardo Silva ▼ 71' 7.2
- 17K. De Bruyne ⇢ 8.5
- 19J. Álvarez 7.3
- 47P. Foden ⚽3 9.9
- 9E. Haaland ⇢ ▼ 86' 7.2
Dự bị 9
- 11J. Doku ▲ 71' 6.6
- 8M. Kovačić ▲ 86' 6.6
- 5J. Stones
- 25M. Akanji
- 10J. Grealish
- 27Matheus Nunes
- 18S. Ortega
- 82R. Lewis
- 52O. Bobb
Thống kê
01⚑8
⚑1300
28%Kiểm soát bóng72%
9Dứt điểm25
3Trúng đích15
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm13
3Bị chặn7
8Phạt góc13
2Việt vị0
2Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
12Cứu thua1
279Chuyền bóng750
203Chuyền chính xác679
73%Chính xác chuyền91%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
47Trận đấu63
66Ghi được158
80Thủng lưới62
1.4Bàn thắng mỗi trận2.51
8Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn42
39Hiệp hai95