Brentford F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Brentford F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WDDDW Brentford F.C.
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 9' 0-1 E. Haaland · J. Gvardiol
  2. 22' Nico Rodri
  3. 45'+1 Kevin Schade
  4. HT0-1
  5. 68' M. Jensen M. Damsgaard
  6. 68' D. Ouattara I. Thiago
  7. 70' Jordan Henderson
  8. 73' F. Onyeka Y. Yarmolyuk
  9. 74' V. Janelt J. Henderson
  10. 76' J. Doku O. Bobb
  11. 76' B. Silva T. Reijnders
  12. 77' Matheus Nunes
  13. 83' Nico O'Reilly
  14. 84' Dango Ouattara
  15. 90'+2 F. Carvalho K. Ajer
  16. FT0-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.6
  2. 33M. Kayode 6.2
  3. 20K. Ajer ▼ 90' 6.5
  4. 4S. van den Berg 6.7
  5. 22N. Collins 6.5
  6. 2A. Hickey 6.3
  7. 18Y. Yarmolyuk ▼ 73' 6.2
  8. 6J. Henderson ▼ 74' 6.5
  9. 24M. Damsgaard ▼ 68' 6.6
  10. 9I. Thiago ▼ 68' 6.7
  11. 7K. Schade 6.2

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 3R. Henry
  3. 8M. Jensen ▲ 68' 6.3
  4. 5E. Pinnock
  5. 15F. Onyeka ▲ 73' 6.7
  6. 23K. Lewis-Potter
  7. 14F. Carvalho ▲ 90'
  8. 27V. Janelt ▲ 74' 6.3
  9. 19D. Ouattara ▲ 68' 6.2
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.3
  2. 27M. Nunes 7.3
  3. 3R. Dias 7.9
  4. 24J. Gvardiol 7.7
  5. 33N. O'Reilly 6.6
  6. 16Rodri ▼ 22' 6.6
  7. 52O. Bobb ▼ 76' 7.0
  8. 4T. Reijnders ▼ 76' 7.2
  9. 47P. Foden 6.7
  10. 26Savinho 6.7
  11. 9E. Haaland 7.3

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 11J. Doku ▲ 76' 6.2
  3. 82R. Lewis
  4. 8M. Kovacic
  5. 5J. Stones
  6. 6N. Ake
  7. 20B. Silva ▲ 76' 6.6
  8. 14Nico ▲ 22' 7.0
  9. 10R. Cherki

Thống kê

033
220
30%Kiểm soát bóng70%
6Dứt điểm10
1Trúng đích4
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
3Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
311Chuyền bóng764
249Chuyền chính xác698
80%Chính xác chuyền91%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu61
72Ghi được132
60Thủng lưới54
1.5Bàn thắng mỗi trận2.16
15Giữ sạch lưới27
23Trên 2.5 bàn37
40Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu