Brentford F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Brentford F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. HT0-0
  2. 66' 0-1 P. Foden · K. De Bruyne
  3. 68' K. Schade M. Jensen
  4. 76' İ. Gündoğan M. Kovačić
  5. 78' 0-2 P. Foden
  6. 79' Y. Yarmoliuk V. Janelt
  7. 82' Y. Wissa · M. Roerslev 1-2
  8. 87' R. Henry M. Roerslev
  9. 87' J. McAtee P. Foden
  10. 90'+2 C. Nørgaard · K. Lewis-Potter 2-2
  11. FT2-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.7
  2. 30M. Roerslev ▼ 87' 7.3
  3. 22N. Collins 6.6
  4. 4S. van den Berg 6.9
  5. 23K. Lewis-Potter 6.7
  6. 6C. Nørgaard 7.7
  7. 27V. Janelt ▼ 79' 6.9
  8. 8M. Jensen ▼ 68' 7.3
  9. 19B. Mbeumo 7.7
  10. 11Y. Wissa 7.3
  11. 24M. Damsgaard 7.2

Dự bị 9

  1. 7K. Schade ▲ 68' 6.9
  2. 18Y. Yarmoliuk ▲ 79' 6.7
  3. 3R. Henry ▲ 87' 6.3
  4. 12H. Valdimarsson
  5. 14Fábio Carvalho
  6. 36Kim Ji-Soo
  7. 26Y. Konak
  8. 32P. Maghoma
  9. 16B. Mee
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.2
  2. 27Matheus Nunes 7.5
  3. 25M. Akanji 7.0
  4. 6N. Aké 7.3
  5. 24J. Gvardiol 7.3
  6. 20Bernardo Silva 7.0
  7. 8M. Kovačić ▼ 76' 6.9
  8. 47P. Foden ⚽2 ▼ 87' 9.3
  9. 17K. De Bruyne 8.3
  10. 26Savinho 7.3
  11. 9E. Haaland 6.5

Dự bị 9

  1. 19İ. Gündoğan ▲ 76' 6.7
  2. 87J. McAtee ▲ 87' 6.7
  3. 10J. Grealish
  4. 11J. Doku
  5. 66J. Simpson-Pusey
  6. 75N. O'Reilly
  7. 31Ederson
  8. 67D. Mubama
  9. 82R. Lewis

Thống kê

004
500
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm21
6Trúng đích8
9Chệch đích11
16Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
4Phạt góc5
4Việt vị0
4Phạm lỗi4
6Cứu thua3
-0.48Bàn thắng ngăn chặn-0.48
404Chuyền bóng508
328Chuyền chính xác442
81%Chính xác chuyền87%
2.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu61
84Ghi được125
74Thủng lưới83
1.75Bàn thắng mỗi trận2.05
9Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn41
36Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu