Manchester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brentford F.C.

Manchester City F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
D. England
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 40' R. Mahrez11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 62' B. Mbeumo S. Ghoddos
  4. 62' J. Dasilva Sergi Canós
  5. 67' J. Grealish R. Mahrez
  6. 69' K. De Bruyne 2-0
  7. 70' Y. Wissa F. Onyeka
  8. 71' İ. Gündoğan P. Foden
  9. FT2-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.2
  2. 27João Cancelo 8.2
  3. 14Aymeric Laporte 7.3
  4. 5J. Stones 7.3
  5. 3Rúben Dias 7.0
  6. 17K. De Bruyne 8.2
  7. 20Bernardo Silva 6.9
  8. 16Rodri 7.2
  9. 47P. Foden ▼ 71' 7.3
  10. 26R. Mahrez ▼ 67' 7.0
  11. 7R. Sterling 6.9

Dự bị 9

  1. 10J. Grealish ▲ 67' 6.7
  2. 8İ. Gündoğan ▲ 71' 6.7
  3. 87J. McAtee
  4. 6N. Aké
  5. 48L. Delap
  6. 25Fernandinho
  7. 11O. Zinchenko
  8. 2K. Walker
  9. 13Z. Steffen
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 6.5
  2. 18P. Jansson 6.7
  3. 20K. Ajer 6.3
  4. 3R. Henry 6.3
  5. 30M. Rasmussen 5.7
  6. 5E. Pinnock 6.3
  7. 6C. Nørgaard 6.9
  8. 7Sergi Canós ▼ 62' 6.7
  9. 8M. Jensen 6.9
  10. 15F. Onyeka ▼ 70' 6.9
  11. 14S. Ghoddos ▼ 62' 7.0

Dự bị 8

  1. 19B. Mbeumo ▲ 62' 6.3
  2. 10J. Dasilva ▲ 62' 6.5
  3. 11Y. Wissa ▲ 70' 6.5
  4. 40Álvaro Fernández
  5. 29M. Sørensen
  6. 49J. Lössl
  7. 36F. Stevens
  8. 26S. Baptiste

Thống kê

009
300
76%Kiểm soát bóng24%
15Dứt điểm6
7Trúng đích2
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị10
7Phạm lỗi13
2Cứu thua5
709Chuyền bóng227
627Chuyền chính xác135
88%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu52
160Ghi được81
51Thủng lưới73
2.62Bàn thắng mỗi trận1.56
29Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn32
90Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu