AFC Bournemouth vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 3-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- DLLDD AFC Bournemouth
- WLLLW Crystal Palace F.C.
- 6' Jaydee Canvot
- 10' J. Lermaphản lưới 1-0
- 32' E. J. Kroupi11m 2-0
- 38' Maxence Lacroix
- HT2-0
- 46' ▲ I. Sarr ▼ Y. Pino
- 46' ▲ T. Mitchell ▼ D. Munoz
- 46' ▲ A. Wharton ▼ D. Kamada
- 65' ▲ J. Mateta ▼ J. S. Larsen
- 69' ▲ R. Christie ▼ T. Adams
- 70' ▲ D. Brooks ▼ E. J. Kroupi
- 76' ▲ C. Richards ▼ C. Riad
- 77' Rayan · D. Brooks 3-0
- 80' ▲ E. Unal ▼ Evanilson
- 86' ▲ A. Adli ▼ Rayan
- 86' ▲ B. Doak ▼ M. Tavernier
- FT3-0
Đội hình
- 1D. Petrovic 7.0
- 20A. Jimenez 7.5
- 23J. Hill 7.7
- 5M. Senesi 8.2
- 3A. Truffert 6.9
- 8A. Scott 7.0
- 12T. Adams ▼ 69' 6.9
- 37Rayan ⚽ ▼ 86' 7.9
- 22E. J. Kroupi ⚽ ▼ 70' 6.9
- 16M. Tavernier ▼ 86' 6.9
- 9Evanilson ▼ 80' 6.9
Dự bị 9
- 29C. Mandas
- 15A. Smith
- 10R. Christie ▲ 69' 6.7
- 26E. Unal ▲ 80' 6.7
- 18B. Diakite
- 7D. Brooks ▲ 70' 7.0
- 21A. Adli ▲ 86' 6.7
- 11B. Doak ▲ 86' 6.3
- 27A. Toth
- 1D. Henderson 6.0
- 23J. Canvot 5.9
- 5M. Lacroix 6.2
- 34C. Riad ▼ 76' 6.7
- 2D. Munoz ▼ 46' 6.3
- 8J. Lerma 5.9
- 18D. Kamada ▼ 46' 6.5
- 55J. Devenny 6.6
- 11B. Johnson 6.3
- 22J. S. Larsen ▼ 65' 6.3
- 10Y. Pino ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 31R. Matthews
- 17N. Clyne
- 7I. Sarr ▲ 46' 6.0
- 14J. Mateta ▲ 65' 6.3
- 26C. Richards ▲ 76' 6.5
- 3T. Mitchell ▲ 46' 6.6
- 20A. Wharton ▲ 46' 6.6
- 59R. Cardines
Thống kê
00⚑7
⚑120
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm7
5Trúng đích1
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị0
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-1.07Bàn thắng ngăn chặn-1.07
391Chuyền bóng405
320Chuyền chính xác314
82%Chính xác chuyền78%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
41Trận đấu61
61Ghi được79
59Thủng lưới69
1.49Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới22
22Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai38