Crystal Palace F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
AFC Bournemouth

Crystal Palace F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 3-3 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
WLLLW Crystal Palace F.C.
DLLDD AFC Bournemouth
  1. 2' Antoine Semenyo
  2. 7' 0-1 E. J. Kroupi
  3. 38' 0-2 E. J. Kroupi
  4. 40' Tyler Adams
  5. HT0-2
  6. 51' Marcos Senesi
  7. 53' Marcos Senesi
  8. 62' Yéremy Pino
  9. 64' E. Nketiah Y. Pino
  10. 64' J. Mateta · D. Munoz 1-2
  11. 66' Jean-Philippe Mateta
  12. 67' R. Christie A. Scott
  13. 69' J. Mateta 2-2
  14. 75' J. Hill A. Jimenez
  15. 75' A. Adli E. J. Kroupi
  16. 76' B. Doak J. Kluivert
  17. 89' 2-3 R. Christie · M. Tavernier
  18. 90' Ryan Christie
  19. 90'+1 L. Cook M. Tavernier
  20. 90' J. Mateta11m 3-3
  21. FT3-3

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.6
  2. 26C. Richards 6.9
  3. 5M. Lacroix 6.6
  4. 6M. Guehi 7.2
  5. 2D. Munoz 8.2
  6. 18D. Kamada 7.2
  7. 20A. Wharton 6.9
  8. 3T. Mitchell 6.9
  9. 7I. Sarr 6.9
  10. 10Y. Pino ▼ 64' 6.7
  11. 14J. Mateta ⚽3 9.2

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 19W. Hughes
  4. 24B. Sosa
  5. 23J. Canvot
  6. 21R. Esse
  7. 8J. Lerma
  8. 9E. Nketiah ▲ 64' 6.9
  9. 55J. Devenny
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 7.2
  2. 20A. Jimenez ▼ 75' 6.5
  3. 18B. Diakite 5.6
  4. 5M. Senesi 6.0
  5. 3A. Truffert 5.9
  6. 8A. Scott ▼ 67' 6.7
  7. 12T. Adams 6.6
  8. 16M. Tavernier ▼ 90' 6.9
  9. 19J. Kluivert ▼ 76' 6.2
  10. 24A. Semenyo 6.9
  11. 22E. J. Kroupi ⚽2 ▼ 75' 8.9

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 15A. Smith
  3. 10R. Christie ▲ 67' 6.6
  4. 2J. Araujo
  5. 23J. Hill ▲ 75' 6.3
  6. 4L. Cook ▲ 90' 6.7
  7. 21A. Adli ▲ 75' 6.5
  8. 11B. Doak ▲ 76' 6.6
  9. 44V. Milosavljevic

Thống kê

016
540
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm8
7Trúng đích5
6Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn0
6Phạt góc5
3Việt vị3
8Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
2Cứu thua4
0.93Bàn thắng ngăn chặn0.93
404Chuyền bóng364
308Chuyền chính xác280
76%Chính xác chuyền77%
4.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu41
79Ghi được61
69Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.49
22Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu