AFC Bournemouth vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Trọng tài
- A. Marriner
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 19' 0-1 J. Ayew · M. Olise
- 25' Lloyd Kelly
- 26' Jaidon Anthony
- 36' 0-2 E. Eze · M. Olise
- 38' ▲ S. Dembélé ▼ P. Billing
- HT0-2
- 67' Dominic Solanke
- 70' ▲ J. Rothwell ▼ J. Zemura
- 74' ▲ J. Mateta ▼ J. Ayew
- 74' ▲ O. Édouard ▼ E. Eze
- 80' ▲ R. Christie ▼ J. Anthony
- 80' ▲ J. Lowe ▼ L. Cook
- 87' Joachim Andersen
- 88' ▲ W. Hughes ▼ M. Olise
- 90' Marcos Senesi
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Travers 6.9
- 32J. Anthony ▼ 80' 6.3
- 15A. Smith 6.7
- 25M. Senesi 6.3
- 5L. Kelly 6.9
- 33J. Zemura ▼ 70' 5.6
- 4L. Cook ▼ 80' 6.9
- 8J. Lerma 6.7
- 29P. Billing ▼ 38' 6.2
- 9D. Solanke 6.2
- 21K. Moore 6.3
Dự bị 9
- 20S. Dembélé ▲ 38' 6.7
- 14J. Rothwell ▲ 70' 6.3
- 10R. Christie ▲ 80' 6.5
- 18J. Lowe ▲ 80' 6.3
- 22B. Pearson
- 6C. Mepham
- 45C. Plain
- 17J. Stacey
- 3J. Stephens
- 13Guaita 7.2
- 17N. Clyne 7.5
- 16J. Andersen 7.2
- 6M. Guéhi 7.3
- 2J. Ward 6.9
- 7M. Olise ⇢2 ▼ 88' 8.2
- 28C. Doucouré 7.6
- 15J. Schlupp 6.9
- 9J. Ayew ⚽ ▼ 74' 7.2
- 11W. Zaha 6.9
- 10E. Eze ⚽ ▼ 74' 7.3
Dự bị 9
- 14J. Mateta ▲ 74' 6.7
- 22O. Édouard ▲ 74' 6.5
- 19W. Hughes ▲ 88'
- 1J. Butland
- 44J. Riedewald
- 26C. Richards
- 23M. Ebiowei
- 77D. Ozoh
- 45J. Gordon
Thống kê
04⚑2
⚑710
59%Kiểm soát bóng41%
6Dứt điểm15
2Trúng đích6
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn5
2Phạt góc7
1Việt vị1
17Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
4Cứu thua2
455Chuyền bóng317
342Chuyền chính xác218
75%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu55
49Ghi được71
85Thủng lưới77
1.07Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai34