AFC Bournemouth
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

AFC Bournemouth vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
DLLDD AFC Bournemouth
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 4' Justin Kluivert
  2. 7' Eberechi Eze
  3. HT0-0
  4. 53' C. Doucouré W. Hughes
  5. 60' Marc Guéhi
  6. 62' Evanilson E. Ünal
  7. 62' T. Adams M. Aarons
  8. 69' Dean Huijsen
  9. 71' P. Billing J. Kluivert
  10. 82' D. Kamada J. Mateta
  11. 85' D. Brooks D. Ouattara
  12. 88' J. Devenny E. Eze
  13. FT0-0

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 7.9
  2. 37M. Aarons ▼ 62' 7.0
  3. 27I. Zabarnyi 7.5
  4. 2Dean Huijsen 8.3
  5. 3M. Kerkez 7.2
  6. 10R. Christie 7.0
  7. 4L. Cook 7.3
  8. 24A. Semenyo 6.7
  9. 19J. Kluivert ▼ 71' 6.9
  10. 11D. Ouattara ▼ 85' 7.2
  11. 26E. Ünal ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 9Evanilson ▲ 62' 7.0
  2. 12T. Adams ▲ 62' 6.6
  3. 29P. Billing ▲ 71' 6.7
  4. 7D. Brooks ▲ 85' 6.3
  5. 23J. Hill
  6. 50A. Harris
  7. 47B. Winterburn
  8. 42M. Travers
  9. 48M. Kinsey
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 7.3
  2. 27T. Chalobah 6.6
  3. 5M. Lacroix 7.5
  4. 6M. Guéhi 7.7
  5. 12D. Muñoz 7.7
  6. 19W. Hughes ▼ 53' 7.3
  7. 8J. Lerma 7.9
  8. 3T. Mitchell 7.2
  9. 7I. Sarr 7.3
  10. 10E. Eze ▼ 88' 7.2
  11. 14J. Mateta ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 28C. Doucouré ▲ 53' 6.9
  2. 18D. Kamada ▲ 82' 6.7
  3. 55J. Devenny ▲ 88'
  4. 26C. Richards
  5. 15J. Schlupp
  6. 30M. Turner
  7. 64A. Agbinone
  8. 17N. Clyne
  9. 58C. Kporha

Thống kê

025
220
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm10
4Trúng đích4
10Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
457Chuyền bóng430
376Chuyền chính xác335
82%Chính xác chuyền78%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
77Ghi được89
61Thủng lưới64
1.54Bàn thắng mỗi trận1.65
12Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn27
47Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu