Crystal Palace F.C. vs AFC Bournemouth
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, AFC Bournemouth thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- LLDDW AFC Bournemouth
- 25' 0-1 M. Senesi · L. Sinisterra
- 29' ▲ N. Clyne ▼ T. Mitchell
- 45' Odsonne Édouard
- HT0-1
- 53' Marcos Senesi
- 62' ▲ M. Tavernier ▼ A. Semenyo
- 62' ▲ P. Billing ▼ J. Kluivert
- 63' Illia Zabarnyi
- 69' ▲ W. Hughes ▼ J. Schlupp
- 69' ▲ N. Ahamada ▼ J. Ward
- 79' ▲ D. Ouattara ▼ L. Sinisterra
- 83' Dango Ouattara
- 86' ▲ J. Mateta ▼ J. Lerma
- 88' ▲ K. Moore ▼ D. Solanke
- 90'+1 0-2 K. Moore · P. Billing
- FT0-2
Đội hình
- 1S. Johnstone 6.6
- 2J. Ward ▼ 69' 6.3
- 16J. Andersen 6.2
- 6M. Guéhi 6.7
- 3T. Mitchell ▼ 29' 6.6
- 26C. Richards 7.2
- 8J. Lerma ▼ 86' 7.6
- 7M. Olise 7.6
- 15J. Schlupp ▼ 69' 7.2
- 9J. Ayew 7.0
- 22O. Édouard 6.9
Dự bị 9
- 17N. Clyne ▲ 29' 6.9
- 19W. Hughes ▲ 69' 6.5
- 29N. Ahamada ▲ 69' 6.3
- 14J. Mateta ▲ 86' 6.3
- 23M. Ebiowei
- 5J. Tomkins
- 44J. Riedewald
- 31R. Matthews
- 11Matheus França
- 1Neto 7.3
- 15A. Smith 7.9
- 27I. Zabarnyi 6.9
- 25M. Senesi ⚽ 7.3
- 3M. Kerkez 7.0
- 4L. Cook 6.9
- 10R. Christie 7.7
- 24A. Semenyo ▼ 62' 6.9
- 19J. Kluivert ▼ 62' 6.2
- 17L. Sinisterra ⇢ ▼ 79' 7.6
- 9D. Solanke ▼ 88' 6.9
Dự bị 9
- 16M. Tavernier ▲ 62' 6.3
- 29P. Billing ▲ 62' 7.0
- 11D. Ouattara ▲ 79' 6.5
- 21K. Moore ⚽ ▲ 88' 7.6
- 6C. Mepham
- 26G. Kilkenny
- 8J. Rothwell
- 42M. Travers
- 7D. Brooks
Thống kê
01⚑3
⚑930
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm11
3Trúng đích4
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
3Phạt góc9
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
524Chuyền bóng354
433Chuyền chính xác257
83%Chính xác chuyền73%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu48
73Ghi được74
71Thủng lưới80
1.49Bàn thắng mỗi trận1.54
13Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn33
43Hiệp hai46