Manchester United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Brentford F.C.

Manchester United F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 1, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 6' Luke Shaw
  2. 11' Casemiro · H. Maguire 1-0
  3. 40' Sepp van den Berg
  4. 43' B. Sesko · B. Fernandes 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' N. Mazraoui A. Diallo
  7. 71' Dango Ouattara
  8. 73' L. Yoro L. Shaw
  9. 73' R. Nelson K. Schade
  10. 74' M. Mount B. Mbeumo
  11. 76' Igor Thiago
  12. 87' 2-1 M. Jensen · R. Nelson
  13. 88' J. Zirkzee B. Sesko
  14. 90'+2 Joshua Zirkzee
  15. 90'+6 Nathan Collins
  16. FT2-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 7.5
  2. 2D. Dalot 6.9
  3. 5H. Maguire 8.3
  4. 26A. Heaven 7.2
  5. 23L. Shaw ▼ 73' 7.2
  6. 18Casemiro 9.2
  7. 37K. Mainoo 7.9
  8. 19B. Mbeumo ▼ 74' 7.0
  9. 8B. Fernandes 7.9
  10. 16A. Diallo ▼ 46' 6.7
  11. 30B. Sesko ▼ 88' 7.7

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount ▲ 74' 6.7
  3. 3N. Mazraoui ▲ 46' 6.9
  4. 11J. Zirkzee ▲ 88' 6.3
  5. 13P. Dorgu
  6. 12T. Malacia
  7. 25M. Ugarte
  8. 15L. Yoro ▲ 73' 6.2
  9. 61S. Lacey
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.9
  2. 33M. Kayode 6.2
  3. 4S. van den Berg 6.9
  4. 22N. Collins 6.3
  5. 23K. Lewis-Potter 5.6
  6. 18Y. Yarmolyuk 6.9
  7. 8M. Jensen 7.9
  8. 19D. Ouattara 6.2
  9. 24M. Damsgaard 7.0
  10. 7K. Schade ▼ 73' 6.2
  11. 9I. Thiago 5.9

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 20K. Ajer
  3. 5E. Pinnock
  4. 10J. Dasilva
  5. 11R. Nelson ▲ 73' 6.7
  6. 2A. Hickey
  7. 47K. Furo
  8. 45R. Donovan
  9. 49O. Shield

Thống kê

027
840
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm12
6Trúng đích4
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
7Phạt góc8
1Việt vị2
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
5Cứu thua3
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
414Chuyền bóng497
340Chuyền chính xác433
82%Chính xác chuyền87%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu48
73Ghi được72
55Thủng lưới60
1.74Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn23
43Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu