Manchester United F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 1, Brentford F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Trọng tài
- C. Kavanagh
- Phong độ
- LWDWL Manchester United F.C.
- WWDDD Brentford F.C.
- 9' Bruno Fernandes · A. Elanga 1-0
- 45' Cristiano Ronaldo
- HT1-0
- 54' Nemanja Matić
- 61' Cristiano Ronaldo11m 2-0
- 71' ▲ Fred ▼ N. Matić
- 71' ▲ J. Dasilva ▼ V. Janelt
- 71' ▲ M. Jensen ▼ C. Nørgaard
- 72' R. Varane · Alex Telles 3-0
- 75' ▲ P. Jones ▼ Mata
- 75' ▲ E. Cavani ▼ A. Elanga
- 76' ▲ Y. Wissa ▼ B. Mbeumo
- FT3-0
Đội hình
- 1David de Gea 7.9
- 27Alex Telles ⇢ 7.7
- 2V. Lindelöf 7.0
- 19R. Varane ⚽ 8.0
- 20Diogo Dalot 7.7
- 8Mata ▼ 75' 7.0
- 31N. Matić ▼ 71' 7.2
- 18Bruno Fernandes ⚽ 7.6
- 39S. McTominay 7.5
- 7Cristiano Ronaldo ⚽ 7.6
- 36A. Elanga ⇢ ▼ 75' 6.9
Dự bị 9
- 17Fred ▲ 71' 6.5
- 4P. Jones ▲ 75' 7.0
- 21E. Cavani ▲ 75' 6.6
- 3E. Bailly
- 26D. Henderson
- 75Alejandro Garnacho
- 10M. Rashford
- 14J. Lingard
- 74Álvaro Fernández
- 1David Raya 6.3
- 18P. Jansson 6.2
- 20K. Ajer 6.7
- 3R. Henry 5.3
- 29M. Sørensen 6.3
- 30M. Rasmussen 6.0
- 21C. Eriksen 7.6
- 6C. Nørgaard ▼ 71' 6.3
- 27V. Janelt ▼ 71' 6.9
- 17I. Toney 7.2
- 19B. Mbeumo ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 10J. Dasilva ▲ 71' 6.7
- 8M. Jensen ▲ 71' 6.3
- 11Y. Wissa ▲ 76' 6.3
- 24T. Fosu
- 23J. Jeanvier
- 43N. Young-Coombes
- 40Álvaro Fernández
- 26S. Baptiste
- 36F. Stevens
Thống kê
01⚑3
⚑800
64%Kiểm soát bóng36%
9Dứt điểm12
5Trúng đích4
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
3Phạt góc8
3Việt vị2
4Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
4Cứu thua3
714Chuyền bóng376
651Chuyền chính xác309
91%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
53Trận đấu52
81Ghi được81
76Thủng lưới73
1.53Bàn thắng mỗi trận1.56
11Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn32
48Hiệp hai43