Brentford F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Brentford F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-3 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' 0-1 A. Elanga · Fred
  3. 62' 0-2 M. Greenwood · Bruno Fernandes
  4. 63' Mason Greenwood
  5. 64' S. Baptiste V. Janelt
  6. 64' R. Henry Sergi Canós
  7. 67' Y. Wissa M. Jensen
  8. 71' H. Maguire Cristiano Ronaldo
  9. 71' M. Rashford M. Greenwood
  10. 77' 0-3 M. Rashford · Bruno Fernandes
  11. 84' N. Matić S. McTominay
  12. 85' I. Toney · C. Nørgaard 1-3
  13. FT1-3

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 49J. Lössl 6.0
  2. 18P. Jansson 6.3
  3. 29M. Sørensen 6.9
  4. 30M. Rasmussen 6.3
  5. 5E. Pinnock 7.5
  6. 6C. Nørgaard 7.2
  7. 7Sergi Canós ▼ 64' 5.9
  8. 8M. Jensen ▼ 67' 6.9
  9. 27V. Janelt ▼ 64' 6.3
  10. 17I. Toney 7.9
  11. 19B. Mbeumo 6.6

Dự bị 9

  1. 26S. Baptiste ▲ 64' 6.7
  2. 3R. Henry ▲ 64' 6.2
  3. 11Y. Wissa ▲ 67' 6.7
  4. 14S. Ghoddos
  5. 28M. Bidstrup
  6. 9M. Forss
  7. 20K. Ajer
  8. 40Álvaro Fernández
  9. 36F. Stevens
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Rangnick
  1. 1David de Gea 7.9
  2. 27Alex Telles 7.2
  3. 2V. Lindelöf 7.3
  4. 19R. Varane 7.2
  5. 20Diogo Dalot 7.3
  6. 17Fred 7.9
  7. 18Bruno Fernandes ⇢2 8.2
  8. 39S. McTominay ▼ 84' 7.6
  9. 7Cristiano Ronaldo ▼ 71' 7.0
  10. 11M. Greenwood ▼ 71' 7.3
  11. 36A. Elanga 6.9

Dự bị 9

  1. 5H. Maguire ▲ 71' 6.7
  2. 10M. Rashford ▲ 71' 7.2
  3. 31N. Matić ▲ 84' 6.3
  4. 4P. Jones
  5. 34D. van de Beek
  6. 8Mata
  7. 22T. Heaton
  8. 26D. Henderson
  9. 9A. Martial

Thống kê

006
900
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm13
9Trúng đích5
4Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
6Phạt góc9
3Việt vị0
7Phạm lỗi9
2Cứu thua8
405Chuyền bóng519
291Chuyền chính xác411
72%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

52Trận đấu53
81Ghi được81
73Thủng lưới76
1.56Bàn thắng mỗi trận1.53
12Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu