Manchester United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Manchester United F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 1, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 10' Aaron Hickey
  2. 26' 0-1 M. Jensen · Y. Wissa
  3. HT0-1
  4. 46' C. Eriksen Casemiro
  5. 48' Christian Nørgaard
  6. 63' Antony M. Mount
  7. 63' A. Garnacho M. Rashford
  8. 65' Nathan Collins
  9. 67' Vitaly Janelt
  10. 70' F. Onyeka V. Janelt
  11. 70' N. Maupay Y. Wissa
  12. 71' A. Martial V. Lindelöf
  13. 79' Neal Maupay
  14. 83' S. Ghoddos M. Jensen
  15. 87' S. McTominay S. Amrabat
  16. 90'+3 S. McTominay 1-1
  17. 90'+7 S. McTominay · H. Maguire 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 6.6
  2. 20Diogo Dalot 7.6
  3. 5H. Maguire 7.7
  4. 35J. Evans 7.2
  5. 2V. Lindelöf ▼ 71' 6.9
  6. 18Casemiro ▼ 46' 6.9
  7. 4S. Amrabat ▼ 87' 7.3
  8. 8Bruno Fernandes 7.9
  9. 7M. Mount ▼ 63' 6.7
  10. 10M. Rashford ▼ 63' 7.5
  11. 11R. Højlund 6.7

Dự bị 9

  1. 14C. Eriksen ▲ 46' 7.0
  2. 21Antony ▲ 63' 6.9
  3. 17A. Garnacho ▲ 63' 7.3
  4. 9A. Martial ▲ 71' 6.6
  5. 39S. McTominay ⚽2 ▲ 87' 8.9
  6. 28F. Pellistri
  7. 46H. Mejbri
  8. 1A. Bayındır
  9. 34D. van de Beek
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 21T. Strakosha 7.9
  2. 20K. Ajer 7.0
  3. 5E. Pinnock 7.3
  4. 22N. Collins 6.6
  5. 30M. Roerslev 6.5
  6. 8M. Jensen ▼ 83' 7.6
  7. 6C. Nørgaard 6.9
  8. 27V. Janelt ▼ 70' 7.2
  9. 2A. Hickey 6.2
  10. 19B. Mbeumo 7.2
  11. 11Y. Wissa ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 70' 6.3
  2. 7N. Maupay ▲ 70' 6.3
  3. 14S. Ghoddos ▲ 83' 6.2
  4. 13M. Jørgensen
  5. 36Kim Ji-Soo
  6. 37M. Olakigbe
  7. 33Y. Yarmolyuk
  8. 40E. Balcombe
  9. 38E. Brierley

Thống kê

007
550
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm11
8Trúng đích3
9Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
7Phạt góc5
4Việt vị0
10Phạm lỗi17
0Thẻ vàng5
2Cứu thua6
557Chuyền bóng326
488Chuyền chính xác235
88%Chính xác chuyền72%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

61Trận đấu47
102Ghi được66
98Thủng lưới80
1.67Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu