Brentford F.C.
4 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Manchester United F.C.

Brentford F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 4-3 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 14' 0-1 M. Mount · A. Garnacho
  2. 27' L. Shawphản lưới 1-1
  3. 33' K. Schade · C. Nørgaard 2-1
  4. 35' H. Maguire M. de Ligt
  5. 43' Manuel Ugarte
  6. HT2-1
  7. 46' A. Diallo P. Dorgu
  8. 46' L. Yoro L. Shaw
  9. 51' Alejandro Garnacho
  10. 57' C. Eriksen M. Mount
  11. 68' M. Jensen Y. Yarmoliuk
  12. 70' K. Schade 3-1
  13. 72' R. Henry K. Schade
  14. 74' Y. Wissa · M. Kayode 4-1
  15. 76' V. Lindelöf T. Fredricson
  16. 81' Gustavo Nunes K. Lewis-Potter
  17. 81' K. Ajer M. Kayode
  18. 81' Thiago M. Damsgaard
  19. 82' 4-2 A. Garnacho · C. Eriksen
  20. 90'+5 4-3 A. Diallo · M. Ugarte
  21. FT4-3

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 5.3
  2. 33M. Kayode ▼ 81' 7.9
  3. 22N. Collins 6.7
  4. 4S. van den Berg 7.0
  5. 23K. Lewis-Potter ▼ 81' 6.2
  6. 6C. Nørgaard 7.3
  7. 18Y. Yarmoliuk ▼ 68' 7.2
  8. 19B. Mbeumo 6.9
  9. 24M. Damsgaard ▼ 81' 7.7
  10. 7K. Schade ⚽2 ▼ 72' 8.2
  11. 11Y. Wissa 7.3

Dự bị 9

  1. 8M. Jensen ▲ 68' 6.6
  2. 3R. Henry ▲ 72' 6.0
  3. 39Gustavo Nunes ▲ 81' 6.9
  4. 20K. Ajer ▲ 81' 6.0
  5. 9Thiago ▲ 81' 6.9
  6. 16B. Mee
  7. 26Y. Konak
  8. 5E. Pinnock
  9. 12H. Valdimarsson
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 1A. Bayındır 6.7
  2. 55T. Fredricson ▼ 76' 6.3
  3. 4M. de Ligt ▼ 35' 6.3
  4. 23L. Shaw ▼ 46' 6.0
  5. 13P. Dorgu ▼ 46' 6.2
  6. 25M. Ugarte 7.3
  7. 37K. Mainoo 6.0
  8. 41H. Amass 6.5
  9. 7M. Mount ▼ 57' 7.3
  10. 17A. Garnacho 8.3
  11. 56C. Obi 6.5

Dự bị 9

  1. 5H. Maguire ▲ 35' 6.3
  2. 16A. Diallo ▲ 46' 7.3
  3. 15L. Yoro ▲ 46' 6.3
  4. 14C. Eriksen ▲ 57' 6.9
  5. 2V. Lindelöf ▲ 76' 6.3
  6. 18Casemiro
  7. 9R. Højlund
  8. 8Bruno Fernandes
  9. 22T. Heaton

Thống kê

007
320
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm14
6Trúng đích5
4Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn7
7Phạt góc3
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.75Bàn thắng ngăn chặn-0.75
410Chuyền bóng477
327Chuyền chính xác391
80%Chính xác chuyền82%
2.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu68
84Ghi được113
74Thủng lưới95
1.75Bàn thắng mỗi trận1.66
9Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn38
36Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu