West Ham United vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- DWWDD Everton F.C.
- 38' Jake O'Brien
- HT0-0
- 47' James Tarkowski
- 51' T. Soucek · J. Bowen 1-0
- 63' James Garner
- 65' ▲ T. George ▼ D. McNeil
- 65' ▲ T. Iroegbunam ▼ J. O'Brien
- 70' Valentín Castellanos
- 79' ▲ F. Potts ▼ T. Castellanos
- 81' ▲ C. Wilson ▼ Pablo
- 86' ▲ C. Alcaraz ▼ I. Gueye
- 88' 1-1 K. Dewsbury-Hall · J. Tarkowski
- 90'+5 Callum Wilson
- 90'+3 Axel Disasi
- 90'+9 Carlos Alcaraz
- 90'+5 ▲ J. Todibo ▼ J. Bowen
- 90' C. Wilson · J. Bowen 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Hermansen 6.2
- 2K. Walker-Peters 7.0
- 15K. Mavropanos 6.7
- 4A. Disasi 7.3
- 12M. Diouf 8.3
- 20J. Bowen ⇢2 ▼ 90' 7.9
- 28T. Soucek ⚽ 8.6
- 18M. Fernandes 7.2
- 7C. Summerville 7.9
- 19Pablo ▼ 81' 6.2
- 11T. Castellanos ▼ 79' 6.2
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 17A. Traore
- 29A. Wan-Bissaka
- 27S. Magassa
- 9C. Wilson ⚽ ▲ 81' 7.3
- 25J. Todibo ▲ 90'
- 32F. Potts ▲ 79' 6.7
- 30O. Scarles
- 55M. Kante
- 1J. Pickford 7.2
- 15J. O'Brien ▼ 65' 6.7
- 6J. Tarkowski ⇢ 7.5
- 5M. Keane 6.7
- 16V. Mykolenko 6.9
- 27I. Gueye ▼ 86' 6.3
- 37J. Garner 6.9
- 7D. McNeil ▼ 65' 6.9
- 22K. Dewsbury-Hall ⚽ 7.2
- 10I. Ndiaye 6.3
- 11T. Barry 6.2
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 24C. Alcaraz ▲ 86' 6.3
- 20T. Dibling
- 19T. George ▲ 65' 6.9
- 45H. Armstrong
- 23S. Coleman
- 42T. Iroegbunam ▲ 65' 6.2
- 34M. Rohl
Thống kê
03⚑3
⚑440
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
3Phạt góc4
1Việt vị2
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
1Cứu thua1
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
374Chuyền bóng477
301Chuyền chính xác397
80%Chính xác chuyền83%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu44
59Ghi được51
75Thủng lưới56
1.31Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai32