Everton F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-3 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 3, West Ham United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- WDWWW West Ham United
- 43' Beto
- HT0-0
- 56' Beto · J. Garner 1-0
- 62' 1-1 K. Zouma · J. Ward-Prowse
- 66' ▲ K. Phillips ▼ J. Ward-Prowse
- 74' ▲ D. Calvert-Lewin ▼ Beto
- 80' ▲ André Gomes ▼ J. Harrison
- 80' ▲ M. Antonio ▼ Lucas Paquetá
- 90'+2 Jordan Pickford
- 90'+3 Michail Antonio
- 90'+2 Tomáš Souček
- 90'+3 ▲ Youssef Chermiti ▼ A. Doucouré
- 90'+3 ▲ L. Dobbin ▼ D. McNeil
- 90'+7 ▲ A. Ogbonna ▼ Emerson
- 90'+7 ▲ B. Johnson ▼ M. Kudus
- 90'+1 1-2 T. Souček · M. Kudus
- 90'+5 1-3 E. Álvarez · J. Bowen
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Pickford 6.9
- 22B. Godfrey 6.2
- 6J. Tarkowski 6.9
- 32J. Branthwaite 6.5
- 19V. Mykolenko 6.3
- 11J. Harrison ▼ 80' 6.7
- 8A. Onana 7.3
- 37J. Garner ⇢ 6.6
- 7D. McNeil ▼ 90' 7.5
- 16A. Doucouré ▼ 90' 6.2
- 14Beto ⚽ ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 9D. Calvert-Lewin ▲ 74' 6.9
- 21André Gomes ▲ 80' 6.9
- 28Youssef Chermiti ▲ 90'
- 61L. Dobbin ▲ 90'
- 23S. Coleman
- 18A. Young
- 12João Virgínia
- 2N. Patterson
- 5M. Keane
- 23A. Areola 9.5
- 5V. Coufal 7.2
- 15K. Mavropanos 6.9
- 4K. Zouma ⚽ 7.7
- 33Emerson ▼ 90' 7.0
- 28T. Souček ⚽ 8.2
- 19E. Álvarez ⚽ 8.9
- 14M. Kudus ⇢ ▼ 90' 7.3
- 7J. Ward-Prowse ⇢ ▼ 66' 7.2
- 10Lucas Paquetá ▼ 80' 7.0
- 20J. Bowen ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 11K. Phillips ▲ 66' 6.7
- 9M. Antonio ▲ 80' 6.6
- 21A. Ogbonna ▲ 90'
- 2B. Johnson ▲ 90'
- 1Ł. Fabiański
- 45D. Mubama
- 3A. Cresswell
- 18D. Ings
- 49J. Anang
Thống kê
01⚑4
⚑520
55%Kiểm soát bóng45%
22Dứt điểm12
11Trúng đích5
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
2Cứu thua9
498Chuyền bóng407
406Chuyền chính xác305
82%Chính xác chuyền75%
2.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu59
55Ghi được98
57Thủng lưới104
1.1Bàn thắng mỗi trận1.66
20Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn38
34Hiệp hai58