Everton F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

Everton F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 3, West Ham United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 45'+2 Beto
  2. 45'+2 Jean-Clair Todibo
  3. HT0-0
  4. 67' 0-1 T. Souček · J. Bowen
  5. 68' J. Lindstrøm A. Doucouré
  6. 79' Youssef Chermiti J. Harrison
  7. 79' T. Iroegbunam J. Garner
  8. 80' A. Broja Beto
  9. 81' Lucas Paquetá
  10. 83' Carlos Soler Lucas Paquetá
  11. 85' Youssef Chermiti
  12. 90'+2 G. Rodríguez J. Todibo
  13. 90'+2 E. Ferguson M. Kudus
  14. 90'+1 J. O'Brien · I. Gueye 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 15J. O'Brien 7.6
  3. 6J. Tarkowski 6.9
  4. 32J. Branthwaite 6.9
  5. 19V. Mykolenko 7.2
  6. 27I. Gueye 7.3
  7. 37J. Garner ▼ 79' 7.2
  8. 11J. Harrison ▼ 79' 6.9
  9. 16A. Doucouré ▼ 68' 6.6
  10. 24C. Alcaraz 7.9
  11. 14Beto ▼ 80' 6.6

Dự bị 9

  1. 29J. Lindstrøm ▲ 68' 6.6
  2. 17Youssef Chermiti ▲ 79' 7.0
  3. 42T. Iroegbunam ▲ 79' 6.6
  4. 22A. Broja ▲ 80' 6.7
  5. 2N. Patterson
  6. 12João Virgínia
  7. 18A. Young
  8. 23S. Coleman
  9. 5M. Keane
West Ham United Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 7.2
  2. 25J. Todibo ▼ 90' 7.2
  3. 15K. Mavropanos 6.9
  4. 26M. Kilman 7.3
  5. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  6. 10Lucas Paquetá ▼ 83' 6.6
  7. 8J. Ward-Prowse 7.2
  8. 28T. Souček 7.7
  9. 33Emerson 7.5
  10. 14M. Kudus ▼ 90' 6.7
  11. 20J. Bowen 7.3

Dự bị 9

  1. 4Carlos Soler ▲ 83' 6.3
  2. 24G. Rodríguez ▲ 90'
  3. 34E. Ferguson ▲ 90'
  4. 3A. Cresswell
  5. 18D. Ings
  6. 17Luis Guilherme
  7. 1Ł. Fabiański
  8. 57O. Scarles
  9. 19Edson Álvarez

Thống kê

016
520
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm10
5Trúng đích5
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
5Cứu thua4
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
488Chuyền bóng430
413Chuyền chính xác346
85%Chính xác chuyền80%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
59Ghi được61
63Thủng lưới82
1.18Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu