West Ham United
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

West Ham United vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WDWWW West Ham United
DWWDD Everton F.C.
  1. 32' A. Cresswell 1-0
  2. 34' Michael Keane
  3. HT1-0
  4. 53' 1-1 M. Holgate · Richarlison
  5. 58' J. Bowen 2-1
  6. 65' Michael Keane
  7. 65' Michael Keane
  8. 70' M. Noble J. Bowen
  9. 78' A. Gordon D. Calvert-Lewin
  10. 82' A. Yarmolenko S. Benrahma
  11. 84' Mason Holgate
  12. 90'+4 Aaron Cresswell
  13. 90'+4 Richarlison
  14. FT2-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.3
  2. 3A. Cresswell 7.2
  3. 15C. Dawson 6.6
  4. 4K. Zouma 6.9
  5. 24R. Fredericks 6.9
  6. 28T. Souček 6.6
  7. 41D. Rice 7.3
  8. 8Pablo Fornals 6.9
  9. 9M. Antonio 6.7
  10. 22S. Benrahma ▼ 82' 7.3
  11. 20J. Bowen ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 16M. Noble ▲ 70' 6.7
  2. 7A. Yarmolenko ▲ 82' 6.3
  3. 33A. Král
  4. 11N. Vlašić
  5. 42A. Alese
  6. 5V. Coufal
  7. 13A. Areola
  8. 26A. Masuaku
  9. 23I. Diop
Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 6.3
  2. 22B. Godfrey 6.7
  3. 5M. Keane 6.0
  4. 2J. Kenny 6.7
  5. 4M. Holgate 7.3
  6. 19V. Mykolenko 6.6
  7. 16A. Doucouré 6.6
  8. 11D. Gray 7.2
  9. 17A. Iwobi 6.9
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 78' 6.9
  11. 7Richarlison 7.2

Dự bị 9

  1. 24A. Gordon ▲ 78' 6.3
  2. 60I. Price
  3. 15A. Begović
  4. 61L. Dobbin
  5. 36D. Alli
  6. 32J. Branthwaite
  7. 33S. Rondón
  8. 34A. El Ghazi
  9. 31A. Lonergan

Thống kê

012
441
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm13
5Trúng đích2
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
2Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
529Chuyền bóng407
441Chuyền chính xác336
83%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu48
101Ghi được60
70Thủng lưới82
1.6Bàn thắng mỗi trận1.25
21Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu