West Ham United vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-1 Everton F.C. tại Premier League - Summer Series, 30 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League - Summer Series · Vòng 2
- Sân vận động
- Soldier Field, Chicago, Illinois
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- DWWDD Everton F.C.
- 12' M. Keane
- 17' 0-1 I. Gueye · H. Armstrong
- 41' Lucas Paquetá 1-1
- 43' F. Potts
- HT1-1
- 46' ▲ N. Aguerd ▼ K. Casey
- 46' ▲ G. Rodríguez ▼ F. Potts
- 46' ▲ J. Todibo ▼ E. Diouf
- 46' ▲ Luis Guilherme ▼ J. Ward-Prowse
- 46' ▲ N. Füllkrug ▼ M. Kilman
- 46' ▲ J. Bowen ▼ C. Marshall
- 46' ▲ A. Wan-Bissaka ▼ K. Walker-Peters
- 46' ▲ J. Garner ▼ N. Patterson
- 46' ▲ C. Alcaraz ▼ T. Iroegbunam
- 46' ▲ T. Barry ▼ Beto
- 61' ▲ T. Souček ▼ A. Irving
- 64' N. Füllkrug · Lucas Paquetá 2-1
- 69' ▲ Youssef Chermiti ▼ I. Ndiaye
- 69' ▲ J. Tarkowski ▼ I. Gueye
- 80' ▲ I. Heath ▼ D. McNeil
- 86' ▲ O. Scarles ▼ K. Mavropanos
- 90'+4 J. Garner
- 90' ▲ L. Orford ▼ Lucas Paquetá
- FT2-1
Đội hình
- 21W. Foderingham
- 2K. Walker-Peters ▼ 46'
- 12E. Diouf ▼ 46'
- 3M. Kilman ▼ 46'
- 42K. Casey ▼ 46'
- 15K. Mavropanos ▼ 86'
- 8J. Ward-Prowse ▼ 46'
- 32F. Potts ▼ 46'
- 10Lucas Paquetá ▼ 90'
- 50C. Marshall ▼ 46'
- 39A. Irving ▼ 61'
Dự bị 15
- 61L. Orford ▲ 90'
- 30O. Scarles ▲ 86'
- 28T. Souček ▲ 61'
- 5N. Aguerd ▲ 46'
- 24G. Rodríguez ▲ 46'
- 25J. Todibo ▲ 46'
- 17Luis Guilherme ▲ 46'
- 11N. Füllkrug ▲ 46'
- 20J. Bowen ▲ 46'
- 29A. Wan-Bissaka ▲ 46'
- 55M. Kanté
- 58A. Golambeckis
- 23A. Areola
- 22M. Cornet
- 68P. Fearon
- 12M. Travers
- 2N. Patterson ▼ 46'
- 7D. McNeil ▼ 80'
- 16V. Mykolenko
- 5M. Keane
- 15J. O'Brien
- 27I. Gueye ▼ 69'
- 42T. Iroegbunam ▼ 46'
- 9Beto ▼ 46'
- 45H. Armstrong
- 10I. Ndiaye ▼ 69'
Dự bị 11
- 83I. Heath ▲ 80'
- 17Youssef Chermiti ▲ 69'
- 6J. Tarkowski ▲ 69'
- 37J. Garner ▲ 46'
- 24C. Alcaraz ▲ 46'
- 11T. Barry ▲ 46'
- 57J. Clarke
- 53H. Tyrer
- 62T. Onyango
- 1J. Pickford
- 90A. Thomas
Thống kê
01
20
So sánh
49Trận đấu50
61Ghi được59
82Thủng lưới63
1.24Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai29