Everton F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Everton F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 3, West Ham United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 18' M. Keane · J. Garner 1-0
  2. 24' James Tarkowski
  3. 33' Kyle Walker-Peters
  4. HT1-0
  5. 48' Soungoutou Magassa
  6. 59' F. Potts S. Magassa
  7. 64' Max Kilman
  8. 65' 1-1 J. Bowen
  9. 69' T. Barry Beto
  10. 77' Luis Guilherme C. Summerville
  11. 81' T. Dibling I. Ndiaye
  12. 82' Konstantinos Mavropanos
  13. 87' Vitaliy Mykolenko
  14. 90' Kiernan Dewsbury-Hall
  15. 90'+4 Igor Lucas Paqueta
  16. 90'+4 A. Irving N. Fullkrug
  17. FT1-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 7.5
  2. 15J. O'Brien 6.2
  3. 6J. Tarkowski 7.2
  4. 5M. Keane 8.3
  5. 16V. Mykolenko 7.2
  6. 37J. Garner 6.9
  7. 27I. Gueye 7.2
  8. 10I. Ndiaye ▼ 81' 6.3
  9. 22K. Dewsbury-Hall 6.6
  10. 18J. Grealish 7.0
  11. 9Beto ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 24C. Alcaraz
  4. 20T. Dibling ▲ 81' 6.9
  5. 11T. Barry ▲ 69' 6.6
  6. 39A. Aznou
  7. 23S. Coleman
  8. 7D. McNeil
  9. 42T. Iroegbunam
West Ham United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 6.5
  2. 2K. Walker-Peters 6.3
  3. 15K. Mavropanos 6.9
  4. 3M. Kilman 7.7
  5. 12M. Diouf 6.0
  6. 27S. Magassa ▼ 59' 6.9
  7. 20J. Bowen 7.5
  8. 18M. Fernandes 6.5
  9. 10Lucas Paqueta ▼ 90' 6.9
  10. 7C. Summerville ▼ 77' 7.3
  11. 11N. Fullkrug ▼ 90' 5.6

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 5Igor ▲ 90'
  3. 50C. Marshall
  4. 17Luis Guilherme ▲ 77' 6.3
  5. 9C. Wilson
  6. 24G. Rodriguez
  7. 39A. Irving ▲ 90'
  8. 32F. Potts ▲ 59' 6.9
  9. 30O. Scarles

Thống kê

033
540
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm14
6Trúng đích3
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
3Phạt góc5
0Việt vị2
7Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
2Cứu thua5
-0.59Bàn thắng ngăn chặn-0.59
447Chuyền bóng416
380Chuyền chính xác332
85%Chính xác chuyền80%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu45
51Ghi được59
56Thủng lưới75
1.16Bàn thắng mỗi trận1.31
12Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu