West Ham United
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

West Ham United vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WDWWW West Ham United
DWWDD Everton F.C.
  1. 28' Mohammed Kudus
  2. 28' Jordan Pickford
  3. HT0-0
  4. 51' 0-1 D. Calvert-Lewin · J. Harrison
  5. 57' S. Benrahma M. Antonio
  6. 69' Lucas Paquetá
  7. 73' T. Souček J. Ward-Prowse
  8. 76' Saïd Benrahma
  9. 83' Edson Álvarez
  10. 85' D. Ings A. Cresswell
  11. 89' Youssef Chermiti D. Calvert-Lewin
  12. FT0-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 6.9
  2. 5V. Coufal 7.2
  3. 4K. Zouma 6.6
  4. 27N. Aguerd 7.2
  5. 3A. Cresswell ▼ 85' 7.2
  6. 19E. Álvarez 7.2
  7. 7J. Ward-Prowse ▼ 73' 7.0
  8. 20J. Bowen 7.0
  9. 14M. Kudus 6.2
  10. 10Lucas Paquetá 6.9
  11. 9M. Antonio ▼ 57' 7.0

Dự bị 9

  1. 22S. Benrahma ▲ 57' 6.9
  2. 28T. Souček ▲ 73' 6.7
  3. 18D. Ings ▲ 85' 6.3
  4. 1Ł. Fabiański
  5. 8Pablo Fornals
  6. 15K. Mavropanos
  7. 17M. Cornet
  8. 21A. Ogbonna
  9. 24T. Kehrer
Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 2N. Patterson 7.0
  3. 6J. Tarkowski 7.3
  4. 32J. Branthwaite 7.5
  5. 19V. Mykolenko 7.5
  6. 11J. Harrison 6.7
  7. 37J. Garner 7.0
  8. 8A. Onana 7.3
  9. 7D. McNeil 7.7
  10. 16A. Doucouré 6.2
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 89' 7.9

Dự bị 9

  1. 28Youssef Chermiti ▲ 89' 6.3
  2. 58M. Hunt
  3. 10A. Danjuma
  4. 27I. Gueye
  5. 22B. Godfrey
  6. 12João Virgínia
  7. 14Beto
  8. 61L. Dobbin
  9. 31A. Lonergan

Thống kê

044
310
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm10
2Trúng đích4
8Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị3
7Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
3Cứu thua2
649Chuyền bóng365
542Chuyền chính xác275
84%Chính xác chuyền75%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu50
98Ghi được55
104Thủng lưới57
1.66Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới20
38Trên 2.5 bàn21
58Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu