West Ham United
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

West Ham United vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WDWWW West Ham United
DWWDD Everton F.C.
  1. HT0-0
  2. 67' Carlos Soler G. Rodríguez
  3. 67' D. Ings M. Antonio
  4. 67' V. Coufal A. Wan-Bissaka
  5. 75' Beto D. Calvert-Lewin
  6. 76' Idrissa Gueye
  7. 83' Luis Guilherme C. Summerville
  8. 85' Ashley Young
  9. 86' J. Harrison A. Doucouré
  10. 88' Vladimír Coufal
  11. FT0-0

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1Ł. Fabiański 7.7
  2. 29A. Wan-Bissaka ▼ 67' 6.9
  3. 25J. Todibo 7.0
  4. 26M. Kilman 7.0
  5. 33Emerson 7.2
  6. 24G. Rodríguez ▼ 67' 7.0
  7. 20J. Bowen 7.2
  8. 28T. Souček 6.9
  9. 10Lucas Paquetá 7.3
  10. 7C. Summerville ▼ 83' 7.3
  11. 9M. Antonio ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 4Carlos Soler ▲ 67' 6.7
  2. 18D. Ings ▲ 67' 7.2
  3. 5V. Coufal ▲ 67' 6.3
  4. 17Luis Guilherme ▲ 83' 6.3
  5. 3A. Cresswell
  6. 15K. Mavropanos
  7. 21W. Foderingham
  8. 57O. Scarles
  9. 39A. Irving
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 8.7
  2. 18A. Young 7.5
  3. 6J. Tarkowski 7.9
  4. 32J. Branthwaite 7.0
  5. 19V. Mykolenko 7.0
  6. 27I. Gueye 6.9
  7. 8O. Mangala 7.2
  8. 29J. Lindstrøm 7.3
  9. 16A. Doucouré ▼ 86' 7.0
  10. 10I. Ndiaye 7.9
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 75' 7.3

Dự bị 9

  1. 14Beto ▲ 75' 6.7
  2. 11J. Harrison ▲ 86' 6.3
  3. 31A. Begović
  4. 12João Virgínia
  5. 92C. Bates
  6. 5M. Keane
  7. 15J. O'Brien
  8. 45H. Armstrong
  9. 2N. Patterson

Thống kê

017
620
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm18
6Trúng đích4
1Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
7Phạt góc6
1Việt vị1
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Cứu thua6
1.21Bàn thắng ngăn chặn1.21
447Chuyền bóng450
349Chuyền chính xác341
78%Chính xác chuyền76%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu50
61Ghi được59
82Thủng lưới63
1.24Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu