Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 0, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DWWDW Newcastle United
  1. 9' E. Eze · K. Havertz 1-0
  2. 34' V. Gyökeres K. Havertz
  3. HT1-0
  4. 53' G. Martinelli E. Eze
  5. 57' Dan Burn
  6. 66' Y. Wissa W. Osula
  7. 66' H. Barnes J. Murphy
  8. 71' Gabriel Martinelli
  9. 74' Nick Pope
  10. 75' N. Woltemade Bruno Guimaraes
  11. 81' B. Saka N. Madueke
  12. 81' M. Lewis-Skelly M. Zubimendi
  13. 86' Declan Rice
  14. 86' A. Elanga J. Willock
  15. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.9
  2. 4B. White 7.2
  3. 2W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel 6.9
  5. 5P. Hincapie 7.9
  6. 8M. Odegaard 7.7
  7. 36M. Zubimendi ▼ 81' 7.2
  8. 41D. Rice 6.7
  9. 20N. Madueke ▼ 81' 6.3
  10. 29K. Havertz ▼ 34' 6.3
  11. 10E. Eze ▼ 53' 7.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 9Gabriel Jesus
  3. 14V. Gyökeres ▲ 34' 6.3
  4. 11G. Martinelli ▲ 53' 6.6
  5. 7B. Saka ▲ 81' 6.5
  6. 49M. Lewis-Skelly ▲ 81' 6.9
  7. 3C. Mosquera
  8. 56M. Dowman
  9. 19L. Trossard
Newcastle United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 7.2
  2. 67L. Miley 6.7
  3. 12M. Thiaw 7.0
  4. 4S. Botman 7.5
  5. 33D. Burn 6.9
  6. 8S. Tonali 7.0
  7. 23J. Murphy ▼ 66' 6.2
  8. 28J. Willock ▼ 86' 6.6
  9. 39Bruno Guimaraes ▼ 75' 7.2
  10. 41J. Ramsey 6.7
  11. 18W. Osula ▼ 66' 6.5

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 2K. Trippier
  3. 9Y. Wissa ▲ 66' 5.9
  4. 27N. Woltemade ▲ 75' 6.6
  5. 3L. Hall
  6. 11H. Barnes ▲ 66' 6.9
  7. 20A. Elanga ▲ 86' 6.3
  8. 37A. Murphy
  9. 62S. Neave

Thống kê

027
220
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm13
4Trúng đích3
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
7Phạt góc2
2Việt vị1
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
400Chuyền bóng486
323Chuyền chính xác415
81%Chính xác chuyền85%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu63
131Ghi được102
50Thủng lưới98
1.9Bàn thắng mỗi trận1.62
34Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn42
73Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu