Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 0, Newcastle United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- DWWDW Newcastle United
- HT0-0
- 46' ▲ R. Calafiori ▼ W. Saliba
- 55' D. Rice · M. Ødegaard 1-0
- 63' ▲ L. Miley ▼ J. Murphy
- 64' Emil Krafth
- 64' ▲ E. Krafth ▼ S. Botman
- 64' ▲ W. Osula ▼ C. Wilson
- 76' ▲ K. Havertz ▼ B. Saka
- 76' ▲ J. Willock ▼ H. Barnes
- 88' ▲ K. Tierney ▼ L. Trossard
- 90'+8 Jakub Kiwior
- 90'+4 Kai Havertz
- 90'+4 David Raya
- 90'+8 Dan Burn
- 90'+3 Joe Willock
- 90'+3 ▲ Jorginho ▼ M. Ødegaard
- FT1-0
Đội hình
- 22David Raya 8.2
- 4B. White 7.3
- 2W. Saliba ▼ 46' 6.3
- 15J. Kiwior 8.2
- 49M. Lewis-Skelly 7.3
- 8M. Ødegaard ⇢ ▼ 90' 7.5
- 5T. Partey 7.0
- 41D. Rice ⚽ 7.9
- 7B. Saka ▼ 76' 7.6
- 19L. Trossard ▼ 88' 6.9
- 11Gabriel Martinelli 6.9
Dự bị 9
- 33R. Calafiori ▲ 46' 6.6
- 29K. Havertz ▲ 76' 6.7
- 3K. Tierney ▲ 88' 6.3
- 20Jorginho ▲ 90'
- 53E. Nwaneri
- 45J. Henry-Francis
- 17O. Zinchenko
- 30R. Sterling
- 32Neto
- 22N. Pope 6.6
- 5F. Schär 7.2
- 4S. Botman ▼ 64' 7.2
- 33D. Burn 7.0
- 23J. Murphy ▼ 63' 6.9
- 39Bruno Guimarães 7.3
- 8S. Tonali 7.3
- 21T. Livramento 7.0
- 11H. Barnes ▼ 76' 6.9
- 10A. Gordon 6.3
- 9C. Wilson ▼ 64' 6.2
Dự bị 9
- 67L. Miley ▲ 63' 6.6
- 17E. Krafth ▲ 64' 6.7
- 18W. Osula ▲ 64' 6.7
- 28J. Willock ▲ 76' 7.2
- 6J. Lascelles
- 78S. Neave
- 26J. Ruddy
- 1M. Dúbravka
- 36S. Longstaff
Thống kê
03⚑10
⚑730
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm14
4Trúng đích5
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
10Phạt góc7
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
5Cứu thua3
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
408Chuyền bóng371
337Chuyền chính xác307
83%Chính xác chuyền83%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu54
122Ghi được100
57Thủng lưới59
1.94Bàn thắng mỗi trận1.85
21Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn30
62Hiệp hai40