Newcastle United vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 12' A. Isak · A. Gordon 1-0
- 39' Fabian Schär
- HT1-0
- 56' Mikel Merino
- 61' ▲ E. Nwaneri ▼ Gabriel Martinelli
- 61' ▲ O. Zinchenko ▼ Mikel Merino
- 62' Joe Willock
- 65' ▲ S. Tonali ▼ J. Willock
- 66' Jurriën Timber
- 71' Sandro Tonali
- 71' ▲ B. White ▼ J. Timber
- 71' ▲ Gabriel Jesus ▼ L. Trossard
- 85' ▲ H. Barnes ▼ A. Gordon
- 86' ▲ Jorginho ▼ T. Partey
- 88' Jorginho
- 90'+4 Nick Pope
- 90'+7 Kai Havertz
- 90'+5 ▲ L. Kelly ▼ Bruno Guimarães
- FT1-0
Đội hình
- 22N. Pope 6.9
- 21T. Livramento 7.6
- 5F. Schär 7.2
- 33D. Burn 6.6
- 20L. Hall 8.2
- 36S. Longstaff 7.0
- 39Bruno Guimarães ▼ 90' 6.6
- 28J. Willock ▼ 65' 7.2
- 10A. Gordon ⇢ ▼ 85' 7.5
- 14A. Isak ⚽ 7.2
- 7Joelinton 6.9
Dự bị 9
- 8S. Tonali ▲ 65' 6.7
- 11H. Barnes ▲ 85' 6.9
- 25L. Kelly ▲ 90'
- 37A. Murphy
- 67L. Miley
- 24M. Almirón
- 1M. Dúbravka
- 18W. Osula
- 17E. Krafth
- 22David Raya 7.2
- 5T. Partey ▼ 86' 7.5
- 2W. Saliba 7.2
- 6Gabriel Magalhães 6.9
- 12J. Timber ▼ 71' 6.7
- 7B. Saka 7.2
- 41D. Rice 7.0
- 23Mikel Merino ▼ 61' 7.3
- 11Gabriel Martinelli ▼ 61' 6.2
- 29K. Havertz 6.9
- 19L. Trossard ▼ 71' 6.7
Dự bị 9
- 53E. Nwaneri ▲ 61' 6.6
- 17O. Zinchenko ▲ 61' 6.6
- 4B. White ▲ 71' 6.9
- 9Gabriel Jesus ▲ 71' 6.5
- 20Jorginho ▲ 86' 6.5
- 32Neto
- 15J. Kiwior
- 30R. Sterling
- 49M. Lewis-Skelly
Thống kê
04⚑4
⚑640
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm10
4Trúng đích1
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc6
16Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
0Cứu thua3
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
289Chuyền bóng502
200Chuyền chính xác433
69%Chính xác chuyền86%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu63
100Ghi được122
59Thủng lưới57
1.85Bàn thắng mỗi trận1.94
20Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai62