Newcastle United vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 37' Anthony Gordon
- 37' Kai Havertz
- 38' Fabian Schär
- 38' Sean Longstaff
- HT0-0
- 46' ▲ T. Livramento ▼ D. Burn
- 62' ▲ J. Willock ▼ C. Wilson
- 63' ▲ J. Murphy ▼ M. Almirón
- 64' A. Gordon · Joelinton 1-0
- 68' Anthony Gordon
- 73' ▲ O. Zinchenko ▼ B. White
- 79' ▲ L. Trossard ▼ E. Nketiah
- 79' ▲ Fábio Vieira ▼ Jorginho
- 80' ▲ M. Ritchie ▼ J. Murphy
- 88' Bruno Guimarães
- 90'+1 Valentino Livramento
- FT1-0
Đội hình
- 22N. Pope 6.9
- 2K. Trippier 7.2
- 6J. Lascelles 7.7
- 5F. Schär 6.9
- 33D. Burn ▼ 46' 6.9
- 36S. Longstaff 7.0
- 39Bruno Guimarães 7.2
- 7Joelinton ⇢ 7.2
- 24M. Almirón ▼ 63' 7.3
- 9C. Wilson ▼ 62' 6.6
- 10A. Gordon ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 21T. Livramento ▲ 46' 6.9
- 28J. Willock ▲ 62' 6.3
- 23J. Murphy ▲ 63' 6.7
- 11M. Ritchie ▲ 80' 6.6
- 17E. Krafth
- 20L. Hall
- 1M. Dúbravka
- 3P. Dummett
- 67L. Miley
- 22David Raya 6.5
- 4B. White ▼ 73' 6.9
- 2W. Saliba 6.3
- 6Gabriel Magalhães 7.7
- 18T. Tomiyasu 6.9
- 29K. Havertz 7.0
- 20Jorginho ▼ 79' 6.9
- 41D. Rice 7.3
- 7B. Saka 7.3
- 14E. Nketiah ▼ 79' 6.6
- 11Gabriel Martinelli 7.6
Dự bị 9
- 35O. Zinchenko ▲ 73' 7.2
- 19L. Trossard ▲ 79' 6.3
- 21Fábio Vieira ▲ 79' 6.7
- 31K. Hein
- 25Mohamed Elneny
- 24R. Nelson
- 1A. Ramsdale
- 17Cédric Soares
- 15J. Kiwior
Thống kê
05⚑0
⚑1110
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm14
2Trúng đích1
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn9
0Phạt góc11
2Việt vị1
14Phạm lỗi9
5Thẻ vàng1
1Cứu thua0
342Chuyền bóng484
271Chuyền chính xác408
79%Chính xác chuyền84%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
58Trận đấu57
119Ghi được125
81Thủng lưới50
2.05Bàn thắng mỗi trận2.19
17Giữ sạch lưới24
36Trên 2.5 bàn32
67Hiệp hai62