Newcastle United vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại League Cup, 5 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League Cup · Semi-finals
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 7' Alexander Isak
- 19' J. Murphy 1-0
- 37' ▲ E. Nwaneri ▼ Gabriel Martinelli
- 42' Kai Havertz
- 44' William Saliba
- HT1-0
- 47' Bruno Guimarães
- 52' A. Gordon · F. Schär 2-0
- 61' ▲ Mikel Merino ▼ L. Trossard
- 61' ▲ R. Sterling ▼ M. Ødegaard
- 78' ▲ R. Calafiori ▼ J. Timber
- 78' ▲ Jorginho ▼ T. Partey
- 80' ▲ J. Willock ▼ J. Murphy
- 80' ▲ E. Krafth ▼ S. Botman
- 83' Raheem Sterling
- 87' ▲ C. Wilson ▼ A. Isak
- 87' ▲ S. Longstaff ▼ S. Tonali
- 90'+2 Fabian Schär
- 90'+1 ▲ L. Miley ▼ Bruno Guimarães
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Dúbravka 7.5
- 2K. Trippier 7.2
- 5F. Schär ⇢ 7.2
- 4S. Botman ▼ 80' 7.5
- 33D. Burn 7.3
- 20L. Hall 7.3
- 23J. Murphy ⚽ ▼ 80' 7.3
- 39Bruno Guimarães ▼ 90' 6.7
- 8S. Tonali ▼ 87' 6.7
- 10A. Gordon ⚽ 7.2
- 14A. Isak ▼ 87' 6.6
Dự bị 9
- 28J. Willock ▲ 80' 6.5
- 17E. Krafth ▲ 80' 6.5
- 9C. Wilson ▲ 87' 6.7
- 36S. Longstaff ▲ 87' 6.7
- 67L. Miley ▲ 90'
- 18W. Osula
- 13M. Targett
- 22N. Pope
- 21T. Livramento
- 22David Raya 5.9
- 12J. Timber ▼ 78' 6.9
- 2W. Saliba 6.2
- 6Gabriel Magalhães 6.7
- 49M. Lewis-Skelly 7.3
- 8M. Ødegaard ▼ 61' 7.2
- 5T. Partey ▼ 78' 6.6
- 41D. Rice 7.0
- 11Gabriel Martinelli ▼ 37' 6.7
- 29K. Havertz 6.3
- 19L. Trossard ▼ 61' 6.5
Dự bị 9
- 53E. Nwaneri ▲ 37' 6.3
- 23Mikel Merino ▲ 61' 6.7
- 30R. Sterling ▲ 61' 6.5
- 33R. Calafiori ▲ 78' 6.9
- 20Jorginho ▲ 78' 6.2
- 15J. Kiwior
- 17O. Zinchenko
- 3K. Tierney
- 36T. Setford
Thống kê
02⚑1
⚑1330
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
1Phạt góc13
3Việt vị0
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
203Chuyền bóng423
127Chuyền chính xác351
63%Chính xác chuyền83%
So sánh
54Trận đấu63
100Ghi được122
59Thủng lưới57
1.85Bàn thắng mỗi trận1.94
20Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai62