Manchester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Manchester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 16' R. Cherki · M. Nunes 1-0
  2. 18' 1-1 K. Havertz
  3. 36' Cristhian Mosquera
  4. HT1-1
  5. 46' G. Martinelli N. Madueke
  6. 60' Marc Guéhi
  7. 65' E. Haaland 2-1
  8. 74' B. White C. Mosquera
  9. 74' L. Trossard E. Eze
  10. 83' Erling Haaland
  11. 83' Gabriel Magalhães
  12. 84' V. Gyökeres M. Zubimendi
  13. 85' P. Foden R. Cherki
  14. 88' Nico Rodri
  15. 88' Savinho J. Doku
  16. 90'+6 N. Ake A. Semenyo
  17. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 6.2
  2. 27M. Nunes 7.2
  3. 45A. Khusanov 6.9
  4. 15M. Guehi 6.7
  5. 33N. O'Reilly 8.3
  6. 20B. Silva 6.3
  7. 16Rodri ▼ 88' 7.6
  8. 42A. Semenyo ▼ 90' 6.2
  9. 10R. Cherki ▼ 85' 8.2
  10. 11J. Doku ▼ 88' 7.5
  11. 9E. Haaland 7.5

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 4T. Reijnders
  3. 21R. Ait-Nouri
  4. 5J. Stones
  5. 6N. Ake ▲ 90'
  6. 47P. Foden ▲ 85' 6.7
  7. 7O. Marmoush
  8. 14Nico ▲ 88' 6.7
  9. 26Savinho ▲ 88' 6.3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.5
  2. 3C. Mosquera ▼ 74' 6.7
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel 6.9
  5. 5P. Hincapie 6.5
  6. 8M. Odegaard 6.5
  7. 36M. Zubimendi ▼ 84' 6.9
  8. 41D. Rice 6.5
  9. 20N. Madueke ▼ 46' 6.3
  10. 29K. Havertz 7.3
  11. 10E. Eze ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 9Gabriel Jesus
  3. 14V. Gyökeres ▲ 84' 6.2
  4. 4B. White ▲ 74' 6.7
  5. 11G. Martinelli ▲ 46' 6.3
  6. 49M. Lewis-Skelly
  7. 56M. Dowman
  8. 16C. Norgaard
  9. 19L. Trossard ▲ 74' 7.0

Thống kê

028
520
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm9
5Trúng đích3
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
8Phạt góc5
0Việt vị4
5Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
498Chuyền bóng348
424Chuyền chính xác262
85%Chính xác chuyền75%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu69
132Ghi được131
54Thủng lưới50
2.16Bàn thắng mỗi trận1.9
27Giữ sạch lưới34
37Trên 2.5 bàn34
65Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu