Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3, hòa 4, Manchester City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 11' Jorginho
  2. 23' Bernardo Silva
  3. 29' Mateo Kovačić
  4. HT0-0
  5. 46' Gabriel Martinelli L. Trossard
  6. 68' J. Stones R. Lewis
  7. 68' J. Doku J. Álvarez
  8. 68' Matheus Nunes M. Kovačić
  9. 75' T. Tomiyasu O. Zinchenko
  10. 75' K. Havertz E. Nketiah
  11. 75' T. Partey Jorginho
  12. 86' Gabriel Martinelli · K. Havertz 1-0
  13. 90'+3 Gabriel Jesus
  14. 90'+3 Ederson
  15. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.0
  2. 4B. White 7.6
  3. 2W. Saliba 7.2
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 35O. Zinchenko ▼ 75' 7.0
  6. 8M. Ødegaard 7.2
  7. 20Jorginho ▼ 75' 6.6
  8. 41D. Rice 7.6
  9. 9Gabriel Jesus 6.9
  10. 14E. Nketiah ▼ 75' 6.9
  11. 19L. Trossard ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 11Gabriel Martinelli ▲ 46' 7.7
  2. 18T. Tomiyasu ▲ 75' 6.7
  3. 29K. Havertz ▲ 75' 6.9
  4. 5T. Partey ▲ 75' 6.6
  5. 1A. Ramsdale
  6. 21Fábio Vieira
  7. 15J. Kiwior
  8. 24R. Nelson
  9. 10E. Smith Rowe
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.7
  2. 2K. Walker 6.9
  3. 3Rúben Dias 6.7
  4. 6N. Aké 6.6
  5. 24J. Gvardiol 6.9
  6. 82R. Lewis ▼ 68' 6.6
  7. 20Bernardo Silva 7.0
  8. 8M. Kovačić ▼ 68' 6.7
  9. 19J. Álvarez ▼ 68' 6.7
  10. 9E. Haaland 7.0
  11. 47P. Foden 7.3

Dự bị 9

  1. 5J. Stones ▲ 68' 6.2
  2. 11J. Doku ▲ 68' 6.2
  3. 27Matheus Nunes ▲ 68' 6.9
  4. 4K. Phillips
  5. 25M. Akanji
  6. 10J. Grealish
  7. 52O. Bobb
  8. 21Sergio Gómez
  9. 18S. Ortega

Thống kê

025
430
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm4
2Trúng đích1
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
5Phạt góc4
2Việt vị0
8Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
0Cứu thua1
500Chuyền bóng521
433Chuyền chính xác451
87%Chính xác chuyền87%
0.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu63
125Ghi được158
50Thủng lưới62
2.19Bàn thắng mỗi trận2.51
24Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn42
62Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu