Manchester City F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Manchester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 4-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 7' K. De Bruyne · E. Haaland 1-0
  2. 45'+5 Rúben Dias
  3. 45'+2 John Stones
  4. 45'+1 J. Stones · K. De Bruyne 2-0
  5. HT2-0
  6. 54' K. De Bruyne · E. Haaland 3-0
  7. 60' Jorginho G. Xhaka
  8. 60' L. Trossard Gabriel Martinelli
  9. 71' E. Smith Rowe M. Ødegaard
  10. 72' R. Mahrez İ. Gündoğan
  11. 75' Jack Grealish
  12. 76' Thomas Partey
  13. 80' J. Álvarez K. De Bruyne
  14. 80' R. Nelson B. Saka
  15. 80' E. Nketiah Gabriel Jesus
  16. 86' 3-1 R. Holding · L. Trossard
  17. 87' P. Foden J. Grealish
  18. 88' Rodri
  19. 90'+5 E. Haaland · P. Foden 4-1
  20. FT4-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.3
  2. 2K. Walker 6.6
  3. 5J. Stones 7.3
  4. 3Rúben Dias 6.3
  5. 25M. Akanji 6.9
  6. 17K. De Bruyne ⚽2 ▼ 80' 9.2
  7. 16Rodri 6.3
  8. 8İ. Gündoğan ▼ 72' 7.2
  9. 20Bernardo Silva 6.6
  10. 9E. Haaland ⇢2 8.6
  11. 10J. Grealish ▼ 87' 7.3

Dự bị 9

  1. 26R. Mahrez ▲ 72' 6.7
  2. 19J. Álvarez ▲ 80' 6.3
  3. 47P. Foden ▲ 87' 7.3
  4. 14Aymeric Laporte
  5. 82R. Lewis
  6. 4K. Phillips
  7. 18S. Ortega
  8. 80C. Palmer
  9. 21Sergio Gómez
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 6.7
  2. 4B. White 5.6
  3. 16R. Holding 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 5.9
  5. 35O. Zinchenko 6.3
  6. 8M. Ødegaard ▼ 71' 6.7
  7. 5T. Partey 6.6
  8. 34G. Xhaka ▼ 60' 6.9
  9. 7B. Saka ▼ 80' 6.3
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 80' 6.3
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 60' 6.7

Dự bị 9

  1. 20Jorginho ▲ 60' 6.6
  2. 19L. Trossard ▲ 60' 6.6
  3. 10E. Smith Rowe ▲ 71' 6.5
  4. 24R. Nelson ▲ 80' 6.7
  5. 14E. Nketiah ▲ 80' 6.2
  6. 3K. Tierney
  7. 30M. Turner
  8. 15J. Kiwior
  9. 21Fábio Vieira

Thống kê

031
310
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm8
9Trúng đích2
3Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
1Phạt góc3
0Việt vị1
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
1Cứu thua5
495Chuyền bóng457
421Chuyền chính xác387
85%Chính xác chuyền85%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu57
159Ghi được128
50Thủng lưới60
2.45Bàn thắng mỗi trận2.25
29Giữ sạch lưới23
41Trên 2.5 bàn37
86Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu