Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3, hòa 4, Manchester City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 9' 0-1 E. Haaland · T. Reijnders
  2. 36' Bernardo Silva
  3. HT0-1
  4. 46' Jurriën Timber
  5. 46' B. Saka N. Madueke
  6. 46' E. Eze M. Merino
  7. 46' M. Nunes A. Khusanov
  8. 68' N. Ake P. Foden
  9. 76' Nico E. Haaland
  10. 77' Gianluigi Donnarumma
  11. 80' G. Martinelli J. Timber
  12. 84' E. Nwaneri L. Trossard
  13. 87' J. Stones N. O'Reilly
  14. 87' Savinho J. Doku
  15. 90'+8 C. Mosquera M. Zubimendi
  16. 90' G. Martinelli · E. Eze 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.9
  2. 12J. Timber ▼ 80' 6.6
  3. 2W. Saliba 7.2
  4. 6Gabriel 6.7
  5. 33R. Calafiori 6.7
  6. 23M. Merino ▼ 46' 6.7
  7. 36M. Zubimendi ▼ 90' 6.3
  8. 41D. Rice 7.3
  9. 20N. Madueke ▼ 46' 6.0
  10. 14V. Gyökeres 5.9
  11. 19L. Trossard ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 4B. White
  3. 11G. Martinelli ▲ 80' 7.7
  4. 7B. Saka ▲ 46' 7.5
  5. 22E. Nwaneri ▲ 84' 6.7
  6. 49M. Lewis-Skelly
  7. 3C. Mosquera ▲ 90'
  8. 16C. Norgaard
  9. 10E. Eze ▲ 46' 7.2
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 6.2
  2. 45A. Khusanov ▼ 46' 6.9
  3. 3R. Dias 6.2
  4. 24J. Gvardiol 7.2
  5. 33N. O'Reilly ▼ 87' 7.2
  6. 16Rodri 7.5
  7. 47P. Foden ▼ 68' 6.6
  8. 20B. Silva 6.6
  9. 4T. Reijnders 6.9
  10. 11J. Doku ▼ 87' 7.2
  11. 9E. Haaland ▼ 76' 7.7

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 52O. Bobb
  3. 27M. Nunes ▲ 46' 6.7
  4. 82R. Lewis
  5. 5J. Stones ▲ 87' 6.3
  6. 6N. Ake ▲ 68' 6.5
  7. 14Nico ▲ 76' 6.2
  8. 26Savinho ▲ 87' 6.5
  9. 63D. Mukasa

Thống kê

0111
120
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm5
3Trúng đích3
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
11Phạt góc1
4Việt vị2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
582Chuyền bóng300
517Chuyền chính xác229
89%Chính xác chuyền76%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu61
131Ghi được132
50Thủng lưới54
1.9Bàn thắng mỗi trận2.16
34Giữ sạch lưới27
34Trên 2.5 bàn37
73Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu