Brentford F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Brentford F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 2, Fulham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. 6' Sasa Lukic
  2. 43' S. Chukwueze A. Iwobi
  3. HT0-0
  4. 67' R. Jimenez Rodrigo Muniz
  5. 67' J. King E. Smith Rowe
  6. 81' A. Robinson R. Sessegnon
  7. 81' O. Bobb T. Cairney
  8. FT0-0

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.3
  2. 33M. Kayode 7.5
  3. 4S. van den Berg 7.5
  4. 22N. Collins 6.3
  5. 23K. Lewis-Potter 6.9
  6. 18Y. Yarmolyuk 6.9
  7. 8M. Jensen 7.9
  8. 19D. Ouattara 6.7
  9. 24M. Damsgaard 6.9
  10. 7K. Schade 7.2
  11. 9I. Thiago 6.6

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 20K. Ajer
  3. 5E. Pinnock
  4. 50J. Stephenson
  5. 11R. Nelson
  6. 2A. Hickey
  7. 45R. Donovan
  8. 49O. Shield
  9. 48L. Bentt
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.3
  2. 21T. Castagne 7.2
  3. 5J. Andersen 7.0
  4. 3C. Bassey 6.9
  5. 30R. Sessegnon ▼ 81' 6.5
  6. 20S. Lukic 6.6
  7. 10T. Cairney ▼ 81' 7.2
  8. 8H. Wilson 6.6
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 67' 6.3
  10. 17A. Iwobi ▼ 43' 6.9
  11. 9Rodrigo Muniz ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 7R. Jimenez ▲ 67' 6.7
  3. 31I. Diop
  4. 16S. Berge
  5. 33A. Robinson ▲ 81' 6.9
  6. 19S. Chukwueze ▲ 43' 6.2
  7. 14O. Bobb ▲ 81' 6.9
  8. 24J. King ▲ 67' 6.7
  9. 6H. Reed

Thống kê

009
310
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm11
4Trúng đích0
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn6
9Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
0Cứu thua4
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
391Chuyền bóng435
310Chuyền chính xác355
79%Chính xác chuyền82%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu47
72Ghi được61
60Thủng lưới58
1.5Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu