Fulham F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Brentford F.C.

Fulham F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 2, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 1' B. De Cordova-Reid 1-0
  2. 20' João Palhinha · Andreas Pereira 2-0
  3. 29' João Palhinha
  4. 31' Kenny Tete
  5. 44' 2-1 C. Nørgaard · M. Jensen
  6. HT2-1
  7. 51' Ivan Toney
  8. 56' Joshua Dasilva
  9. 59' K. Lewis-Potter A. Hickey
  10. 60' V. Janelt M. Jensen
  11. 71' 2-2 I. Toney · Y. Wissa
  12. 74' S. Baptiste J. Dasilva
  13. 77' T. Cairney J. Stansfield
  14. 77' K. Mbabu K. Tete
  15. 80' Ben Mee
  16. 83' S. Ghoddos Y. Wissa
  17. 90'+4 Kevin Mbabu
  18. 90'+2 S. Duffy A. Mitrović
  19. 90' A. Mitrović · K. Mbabu 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.7
  2. 13T. Ream 6.3
  3. 2K. Tete ▼ 77' 6.7
  4. 4T. Adarabioyo 6.3
  5. 33A. Robinson 6.2
  6. 18Andreas Pereira 7.9
  7. 26João Palhinha 7.3
  8. 6H. Reed 6.5
  9. 14B. De Cordova-Reid 6.7
  10. 9A. Mitrović ▼ 90' 6.2
  11. 65J. Stansfield ▼ 77' 6.5

Dự bị 9

  1. 10T. Cairney ▲ 77' 7.2
  2. 27K. Mbabu ▲ 77' 7.3
  3. 5S. Duffy ▲ 90'
  4. 1M. Rodák
  5. 35T. Francois
  6. 38L. Harris
  7. 31I. Diop
  8. 37T. Ablade
  9. 12N. Chalobah
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.2
  2. 18P. Jansson 6.7
  3. 16B. Mee 6.9
  4. 3R. Henry 6.5
  5. 2A. Hickey ▼ 59' 6.2
  6. 6C. Nørgaard 7.3
  7. 10J. Dasilva ▼ 74' 6.3
  8. 8M. Jensen ▼ 60' 7.0
  9. 17I. Toney 7.6
  10. 11Y. Wissa ▼ 83' 6.9
  11. 19B. Mbeumo 7.7

Dự bị 9

  1. 23K. Lewis-Potter ▲ 59' 6.7
  2. 27V. Janelt ▲ 60' 6.5
  3. 26S. Baptiste ▲ 74' 6.6
  4. 14S. Ghoddos ▲ 83' 6.5
  5. 15F. Onyeka
  6. 22T. Strakosha
  7. 21H. Dervişoğlu
  8. 30M. Rasmussen
  9. 29M. Sørensen

Thống kê

036
320
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm13
9Trúng đích5
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
6Phạt góc3
5Việt vị7
13Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
3Cứu thua6
311Chuyền bóng417
219Chuyền chính xác315
70%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu51
72Ghi được73
69Thủng lưới65
1.47Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu