Brentford F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Fulham F.C.

Brentford F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-3 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 2, Fulham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. 14' Kenny Tete
  2. 16' 0-1 R. Jiménez
  3. 22' B. Mbeumo · Y. Wissa 1-1
  4. 27' Bryan Mbeumo11mhỏng 11m
  5. 37' Yoane Wissa
  6. 43' Y. Wissa 2-1
  7. 45'+2 Sepp van den Berg
  8. HT2-1
  9. 46' T. Cairney S. Berge
  10. 48' Christian Nørgaard
  11. 52' Keane Lewis-Potter
  12. 63' K. Ajer M. Kayode
  13. 66' Emile Smith Rowe
  14. 66' H. Wilson A. Iwobi
  15. 66' J. King E. Smith Rowe
  16. 68' 2-2 T. Cairney
  17. 70' 2-3 H. Wilson · Adama Traoré
  18. 72' Joachim Andersen
  19. 75' M. Jensen Y. Yarmoliuk
  20. 76' R. Henry K. Schade
  21. 76' Thiago K. Lewis-Potter
  22. 80' R. Sessegnon Adama Traoré
  23. 89' Jorge Cuenca A. Robinson
  24. 90'+8 Bernd Leno
  25. FT2-3

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.9
  2. 33M. Kayode ▼ 63' 6.2
  3. 22N. Collins 6.6
  4. 4S. van den Berg 6.7
  5. 23K. Lewis-Potter ▼ 76' 6.2
  6. 6C. Nørgaard 6.9
  7. 18Y. Yarmoliuk ▼ 75' 7.3
  8. 19B. Mbeumo 6.9
  9. 24M. Damsgaard 7.2
  10. 7K. Schade ▼ 76' 7.2
  11. 11Y. Wissa 7.9

Dự bị 9

  1. 20K. Ajer ▲ 63' 6.3
  2. 8M. Jensen ▲ 75' 6.3
  3. 3R. Henry ▲ 76' 6.9
  4. 9Thiago ▲ 76' 6.7
  5. 26Y. Konak
  6. 39Gustavo Nunes
  7. 5E. Pinnock
  8. 12H. Valdimarsson
  9. 16B. Mee
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.5
  2. 2K. Tete 6.9
  3. 5J. Andersen 6.5
  4. 3C. Bassey 6.9
  5. 33A. Robinson ▼ 89' 7.3
  6. 20S. Lukić 6.6
  7. 16S. Berge ▼ 46' 6.9
  8. 11Adama Traoré ▼ 80' 7.2
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 66' 6.3
  10. 17A. Iwobi ▼ 66' 6.3
  11. 7R. Jiménez 7.6

Dự bị 9

  1. 10T. Cairney ▲ 46' 7.6
  2. 8H. Wilson ▲ 66' 7.3
  3. 24J. King ▲ 66' 6.7
  4. 30R. Sessegnon ▲ 80' 6.7
  5. 15Jorge Cuenca ▲ 89' 6.3
  6. 12Carlos Vinícius
  7. 22Willian
  8. 18Andreas Pereira
  9. 23S. Benda

Thống kê

045
340
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm16
6Trúng đích7
3Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn9
5Phạt góc3
12Phạm lỗi8
4Thẻ vàng4
4Cứu thua3
0.70Bàn thắng ngăn chặn0.70
374Chuyền bóng371
292Chuyền chính xác314
78%Chính xác chuyền85%
2.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
84Ghi được68
74Thủng lưới63
1.75Bàn thắng mỗi trận1.45
9Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu