Brentford F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 2, Fulham F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- WLWLL Fulham F.C.
- 45'+3 ▲ M. Roerslev ▼ K. Ajer
- HT0-0
- 64' ▲ R. Jiménez ▼ Rodrigo Muniz
- 64' ▲ Adama Traoré ▼ Willian
- 66' ▲ Y. Wissa ▼ K. Lewis-Potter
- 66' ▲ Y. Yarmoliuk ▼ V. Janelt
- 67' Sergio Reguilón
- 75' ▲ T. Cairney ▼ S. Lukić
- 75' ▲ B. De Cordova-Reid ▼ Andreas Pereira
- 82' ▲ F. Onyeka ▼ C. Nørgaard
- 82' ▲ K. Schade ▼ M. Damsgaard
- 89' Calvin Bassey
- 90'+2 ▲ H. Wilson ▼ A. Iwobi
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Flekken 8.0
- 20K. Ajer ▼ 45' 7.3
- 22N. Collins 7.9
- 5E. Pinnock 7.3
- 12Sergio Reguilón 7.3
- 24M. Damsgaard ▼ 82' 7.0
- 6C. Nørgaard ▼ 82' 7.2
- 27V. Janelt ▼ 66' 6.9
- 19B. Mbeumo 6.9
- 17I. Toney 7.3
- 23K. Lewis-Potter ▼ 66' 6.2
Dự bị 9
- 30M. Roerslev ▲ 45' 6.9
- 11Y. Wissa ▲ 66' 6.5
- 33Y. Yarmoliuk ▲ 66' 6.6
- 15F. Onyeka ▲ 82' 6.9
- 9K. Schade ▲ 82' 6.9
- 7N. Maupay
- 13M. Jørgensen
- 14S. Ghoddos
- 31H. Valdimarsson
- 17B. Leno 7.2
- 21T. Castagne 7.5
- 31I. Diop 7.9
- 3C. Bassey 7.3
- 33A. Robinson 7.0
- 26João Palhinha 7.3
- 28S. Lukić ▼ 75' 7.2
- 22A. Iwobi ▼ 90' 7.6
- 18Andreas Pereira ▼ 75' 6.9
- 20Willian ▼ 64' 6.3
- 19Rodrigo Muniz ▼ 64' 6.9
Dự bị 9
- 7R. Jiménez ▲ 64' 6.5
- 11Adama Traoré ▲ 64' 6.9
- 10T. Cairney ▲ 75' 6.9
- 14B. De Cordova-Reid ▲ 75' 6.3
- 8H. Wilson ▲ 90'
- 13T. Ream
- 2K. Tete
- 9A. Broja
- 1M. Rodák
Thống kê
01⚑7
⚑610
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm15
3Trúng đích3
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
7Phạt góc6
1Việt vị0
3Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
502Chuyền bóng425
405Chuyền chính xác320
81%Chính xác chuyền75%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
47Trận đấu50
66Ghi được70
80Thủng lưới77
1.4Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai40