Fulham F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Fulham F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-3 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 2, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 41' Aaron Hickey
  2. 44' 0-1 Y. Wissa
  3. 45'+3 Tim Ream
  4. HT0-1
  5. 61' Rico Henry
  6. 64' Harrison Reed
  7. 64' Tim Ream
  8. 64' Tim Ream
  9. 66' 0-2 B. Mbeumo11m
  10. 67' Willian Andreas Pereira
  11. 67' João Palhinha B. De Cordova-Reid
  12. 67' C. Bassey H. Reed
  13. 71' K. Lewis-Potter K. Schade
  14. 78' M. Roerslev A. Hickey
  15. 79' J. Dasilva Y. Wissa
  16. 79' M. Damsgaard C. Nørgaard
  17. 85' João Palhinha
  18. 86' Rodrigo Muniz K. Tete
  19. 86' Adama Traoré R. Jiménez
  20. 89' K. Ajer J. Dasilva
  21. 90'+2 0-3 B. Mbeumo · K. Ajer
  22. FT0-3

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.3
  2. 2K. Tete ▼ 86' 7.0
  3. 31I. Diop 6.2
  4. 13T. Ream 5.6
  5. 33A. Robinson 6.2
  6. 6H. Reed ▼ 67' 6.9
  7. 28S. Lukić 6.9
  8. 18Andreas Pereira ▼ 67' 6.7
  9. 8H. Wilson 7.0
  10. 7R. Jiménez ▼ 86' 6.5
  11. 14B. De Cordova-Reid ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 20Willian ▲ 67' 6.7
  2. 26João Palhinha ▲ 67' 6.7
  3. 3C. Bassey ▲ 67' 6.3
  4. 19Rodrigo Muniz ▲ 86' 6.5
  5. 11Adama Traoré ▲ 86' 6.3
  6. 27K. Mbabu
  7. 1M. Rodák
  8. 30Carlos Vinícius
  9. 10T. Cairney
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.2
  2. 2A. Hickey ▼ 78' 6.9
  3. 22N. Collins 7.3
  4. 5E. Pinnock 8.2
  5. 3R. Henry 7.2
  6. 27V. Janelt 6.9
  7. 6C. Nørgaard ▼ 79' 7.0
  8. 8M. Jensen 8.7
  9. 19B. Mbeumo ⚽2 8.5
  10. 11Y. Wissa ▼ 79' 8.2
  11. 9K. Schade ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 23K. Lewis-Potter ▲ 71' 6.5
  2. 30M. Roerslev ▲ 78' 6.7
  3. 10J. Dasilva ▲ 79' 6.3
  4. 24M. Damsgaard ▲ 79' 6.2
  5. 20K. Ajer ▲ 89' 7.2
  6. 33Y. Yarmolyuk
  7. 13M. Jørgensen
  8. 15F. Onyeka
  9. 21T. Strakosha

Thống kê

145
520
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm17
2Trúng đích8
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị4
13Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
474Chuyền bóng391
396Chuyền chính xác325
84%Chính xác chuyền83%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu47
70Ghi được66
77Thủng lưới80
1.4Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu